Công cụ thành viên

Công cụ trang web


crimson_weapon

Crimson Weapon

Thông Tin Chi Tiết


Novice
TEST TEST

Crimson Weapon là một loại vũ khí đặc biệt được thêm vào hệ thống. Vì thế nó không phụ thuộc vào tỉ lệ drop rate của server mà có tỉ lệ drop rate riêng của loại vũ khí này bạn có thể xem thông tin chi tiết tại Divine-Pride. Sau đây là các đặc tính của loại vũ khí này:

  1. Crimson Weapon là vũ khí level 3
  2. Level yêu cầu là 70
  3. ATK và MATK được tăng theo cấp số nhân và phụ thuộc vào mức cường hóa (refine level) của vũ khí.

Thuộc Tính Enchantment
Các vũ khí Crimson Weapon (ngoại trừ Bow, Revolver, Rod và Staff) đều đã được ngẫu nhiên enchant từ trước. Sau khi soi (magnify) vũ khí nhặt được bạn sẽ biết chúng có được thuộc tính nào. Dưới đây là danh sách các thuộc tính có thể có được:

  1. Neutral (Trung tính)
  2. Fire (Lửa)
  3. Water (Nước)
  4. Earth (Đất)
  5. Wind (Gió)
  6. Poison (Độc)
  7. Holy (Thánh)
  8. Shadow (Bóng Tối)

Các Loại Vũ Khí Crimson Weapon


HìnhTên Vật PhẩmLoạiMô TảRớt Bởi
Crimson Dagger [2]Dagger55 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
MATK + (Refine Level ^2) / 2 với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Pasana
Swift Pasana
Sleeper
Elusive Sleeper
Swift Sleeper
Porcellio
Solid Porcellio
Siorava
Desert Wolf
Ogretooth
Mysteltainn
Wickebine Tres
Skeleton General
Skeleton General Ringleader
Furious Skeleton General
Crimson Saber [2]One-Handed Sword85 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Pasana
Swift Pasana
Executioner
Ogretooth
Mysteltainn
Armeyer Dinze
Egnigem Cenia
Crimson Two-handed Sword170 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
MATK + (Refine Level ^2) / 2 với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Tamruan
Furious Tamruan
Dark Illusion
Baroness of Retribution
Furious Baroness of Retribution
Elusive Baroness of Retribution
Swift Baroness of Retribution
Abysmal Knight
Mysteltainn
Sword Master
Egnigem Cenia
Egnigem Cenia (MVP) \\
Crimson Two-handed Axe200 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Không thể bị hủy trong chiến trận
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Kobold
Majoruros
Furious Majoruros
Nightmare Minorous
Armeyer Dinze
Crimson Mace [2]Mace80 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Không thể bị hủy trong chiến trận
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Jing Guai
Elusive Jing Guai
Petite
Swift Petite
Solid Petite
Marionette
Marionette Ringleader
Solider
Kobold Leader
Errende Ebecee
Am Mut
Crimson Spear [2]One-handed Spear90 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Stem Worm
Swift Stem Worm
Naga
Crimson Lance [2]Two-Handed Spear175 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Owl Duke
Owl Duke Ringleader
Anacondaq
Furious Anacondaq
Gryphon
Crimson Bow [2]Bow130 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Owl Baron
Bow Master
Kavach Icarus
Crimson Katar [2]Katar130 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Headless Mule
Injustice
Furious Injustice
Crimson Knuckles [2]Knuckle100 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Jaguar
Green Maiden
Bloody Butterfly
Swift Bloody Butterfly
Aliot
Errende Ebecee
Crimson Bible [2]Book45 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
MATK + (Refine Level ^2) / 2 với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Evil Druid
Elusive Evil Druid
Nightmare Amon Ra (MVP)
Crimson Rod [2]One-Handed Staff60 ATK
INT +4, MATK +70
MATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level MATK + 5.
Bathory
Furious Bathory
Laurell Weinder
Laurell Weinder Ringleader
Crimson Staff [2]Two-handed Staff100 ATK
INT +5, MATK +150
MATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level MATK + 5.
Owl Duke
Owl Duke Ringleader
Giant Hornet
Giant Hornet Ringleader
Crimson Violin [2]Instrument80 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Miyabi Doll
Miyabi Doll Ringleader
Evil Nymph
Elusive Evil Nymph
Violy
Elusive Violy
Swift Violy
Solid Violy
Lady Solace
Sword Master
Kavach Icarus
Crimson Wire [2]Whip80 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Hermit Plant
Evil Nymph
Elusive Evil Nymph
Crimson Huuma Shuriken [2]Huuma Shuriken100 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
MATK + (Refine Level ^2) / 2 với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Không thể bị hủy trong chiến trận.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Tengu
Crimson Revolver [2]Pistol100 ATK
ATK + (Refine Level ^2) với mức cường hóa (Refine level) tối đa là +15.
Nếu base level của bạn bằng hoặc cao hơn 70
Với mỗi 10 base level ATK + 5.
Metaling
Solid Metaling
Metaling Ringleader
Holden
Solid Holden

Nguồn

crimson_weapon.txt · Sửa đổi lần cuối: 2020/05/31 16:00 (sửa đổi bên ngoài)