Warlock

Từ KynaRo
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Giới Thiệu Tổng Quát

Warlock (WL) là job 3 và là bản nâng cấp cuối cùng của Wizard. Warlock là những người có phép thuật cao cường, có khả năng gây sát thương cao lên mục tiêu riêng lẻ hoặc gây ra sát thương hàng loạt (AoE) trên nhiều kẻ địch cùng một lúc với các loại sát thương thuộc tính khác nhau nhưu Fire, Water, Wind, Earth hoặc Ghost. Cùng với khả năng sử dụng phép thuật điêu luyện của mình, Warlock cũng có thể làm gây ra các trạng thái tiêu cực trên kẻ địch như Freezing, Burning, và Stasis để làm suy yếu kẻ địch trong trận chiến. Họ cũng có thể sử dụng hệ thống Spellbook cho phép họ sử dụng các skill mà không bị ảnh hưởng bởi cast time.

Các Build

1.Damage Dealer

Warlock là một trong những job gây sát thương phép thuật cao nhất trong game. Họ có có thể tấn công với các thuộc tính Fire, Water, Wind, Earth, Ghost và Neutral. Chain LightningSoul Expansion là 2 skill chính gây sát thương lên mục tiệu đơn lẻ của họ, nhưng cũng có thể đối phó với một nhóm các kẻ địch. Intek Telekinesis có thể được kết hợp với Soul Expansion để gây ra sát thương thậm chí còn lớn hơn trong một phút. Điều này làm cho nó trở thành một skill không thể thiếu khi đánh Boss. Jack Frost là một phép diện rộng có thể gây ra Frozen cho một nhóm các mob và là một phép thuật farm các quái có level yếu. Crimson Rock là một phép diện rông, có thuộc tính Lửa, và cực kỳ mạnh để đối phó với nhiều các quái Undead trong các instance.

Warlock là job thường được chọn gây sát thương trong nhóm hoặc WoE. Thường các stats tập trung vào INT và DEX để giúp tăng sát thương và giảm thời cast time. LUK cũng giúp tăng sát thương một ít và AGI giúp tăng ASPD cũng như giúp tăng số lượng skill sử dụng đươc mỗi giây sau khi cast time được giảm xuống 0. VIT không quan trọng nhưng nên được tăng để cho khả năng miễn nhiễm Stun. Mục đích duy nhất của STR là mang gia tăng giới hạn trọng lượng

Khi chọn trang bị cho Warlock bạn nên chọn loại trang bị tăng sát thương cho skill, tăng sát thương dựa trên thuộc tính, sát thương bỏ qua MDEF và tăng MATK, cũng như giúp giảm cast time. Bạn nên có nhiều loại trang bị khác nhau để thay đổi sử dụng cho phù hơp với các loại quái khác nhau.

2.Disabler

Build Disabler Warlock được dùng trong chiến đấu giữa người chơi với nhau. Họ có nhiều phép thuật có thể làm suy yếu hoặc cản trở kẻ địch. Họ hoàn toàn có thể làm kẻ địch bất động và mất khả năng sử dụng skill bằng skill White Imprison, hoặc gây ra Frozen và Stone Curse cho một nhóm các kẻ đich bằng skill Jack FrostSienna Execrate . Sử dụng Marsh of Abyss , họ có thể cắt tốc độ di chuyển, AGI và DEX của một mục tiêu. Họ có thể làm suy yếu kẻ địchbằng cách tước trang bị của họ với skill Earth Strain . Họ cũng có thể phong ấn các kỹ năng của tất cả người chơi xung quanh bằng cách sử dụng Stasis.

Tương tự như Damage Dealer Build, Disabler Warlock cần giảm tối đa cast time. Vì thế DEX và INT là 2 stats vô cùng quan trọng đối với build này. Tuy nhiên, khả năng sống sót cũng cực kỳ quan trọng, vì vậy cần có thêm VIT để giúp tăng khả năng tanking. Do đó bạn có thể chọn hy sinh một số INT để tăng VIT nếu cần. Nhìn chung, LUK, AGI và STR không hữu ích cho mấy, nhưng chúng cung cấp một số lợi ích bổ sung, chẳng hạn như AGI và STR làm giảm cơ hội bị ảnh hưởng bởi các skill Masquerade của Shadow Chaser.

Về mặt trang bị, điều quan trọng nhất là tăng sức đề kháng cho Demi-human càng nhiều càng tốt. Bạn cũng có thể hoán đổi trang bị bổ sung đề kháng các thuộc tính nếu cần (chủ yếu là Water để chống lại skill Diamon Dust của Sorcerer) hoặc giảm sát thương tầm xa.

Stats

Stat Bonus (Job Lv 60 Warlock)
STR AGI VIT INT DEX LUK
+1 +7 +6 +13 +8 +2
  • STR (Strength): tăng giới hạn trọng lượng và giảm nhẹ thời gian hiệu lực của skill Vacuum Extreme của Sorcerer.
  • AGI (Agility): stat cho công và thủ. Tăng ASPD và flee rate. 100 AGI sẽ được miễn nhiễm với trạng thái Bleeding và Sleep, và đồng thời giảm thời gian hiệu lực của Masquerades.
  • INT (Intelligence): tăng MATK thêm +1.5 mỗi điểm stat, giảm Cast time, tăng MaxSP và tỉ lệ hồi phục SP. Cho khả năng miễn nhiễm với Silence, giúp giảm thời gian ảnh hưởng của Sleep, Deep Sleep và Oblivion Curse.
  • VIT (Vitality): tăng MaxHP, Soft DEF, và Soft MDEF. Tăng khả năng đề kháng với các loại debuff (Stun, Poison, Burning).
  • DEX (Dexterity): Stat chính giúp giảm Cast time, giúp tăng nhẹ ASPD và mATK bởi 1/5 mỗi điểm. Vì thế bạn nên tăng DEX sao cho có thể chia hết cho 5.
  • LUK (Luck): mỗi 3 điểm LUK sẽ cho thêm +1 ATK/mATK, vì thế nó cũng giúp tăng mATK. Tăng INT từ 120 tới 130 sẽ tốn 340 stat point nhưng chỉ thêm được +15 mATK, trong khi tăng LUK từ 1 tới 30 chỉ tốn 86 stat points nhưng có thể tăng thêm +10 mATK. Glass Cannon và các build sát thương thường có 30 hoặc 60 LUK, phụ thuộc vào sở thích của mỗi người. LUK tăng nhẹ khả năng kháng debuff và giảm thời gian hiệu lục của các debuff (Ví dụ: Frozen, Sleep, Stone Curse, Mandragora Howling).

Ví Dụ Stats Building

Khi lên cấp, chỉ cần tập trung hết mức có thể vào INT và DEX để cast time của bạn càng nhiều càng tốt. Bạn cũng có thể chọn thêm một số VIT để có nhiều khả năng sống sót hơn. Ở level 100, Stats của Warlock có thể nhìn tương tự như sau:

  • INT: 100
  • DEX: 100
  • VIT: 25

Tiếp tục tăng cho đến khi cả INT và DEX là 120. Thêm VIT nếu bạn cần thêm HP. Để có một build cơ bản ở Lv175 có thể làm theo các bước sau:

  • Tăng base DEX và base INT tới 120 (Kích hoạt bonus của Temporal DEX Boots và Temporal INT Boots).
  • Tăng VIT sao cho Vit + Vit bonus = 100 (Miễn nhiễm với Stun).
  • Tăng AGI sao cho AGI + AGI bonus = 100 (Miễn nhiễm với Sleep).
  • Bỏ tất cả điểm còn dư cho LUK (để tăng thêm chút sát thương) hoặc AGI (tăng tốc độ dùng các skill có instant cast và zero delay)
  • Nếu vẫn con dư điểm thì có thể bỏ thêm vào STR.

Tùy theo trang bị và các buff bạn thường sử dụng mà các chỉ số Stats cũng khác nhau. Dưới đây là một ví dụ để bạn dễ hình dung:

  • STR: 2
  • AGI: 91
  • VIT: 92
  • INT: 120
  • DEX: 120
  • LUK: 28

Các Skill

Mage

Skil Loại Skill Thông Tin Chi Tiết Mô Tả
Sight Hỗ Trợ Max Level: 1

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 10

Làm xuất hiện kẻ địch ẩn mình trong pham vi 7×7 ô xung quanh bạn trong 10 giây.
Napalm Beat Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 9 ~ 18 Var. Cast Time: 0.4s Fixed Cast Time: 0.1s Cast Delay: 1.0s ~ 0.5s Range: 9

Gây 80 ~ 170% MATK thuộc tính Ghost lên kẻ địch và những ai trong phạm vị 3×3 ô xung quanh họ.
Cold Bolt Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 12 ~ 30 Var. Cast Time: 0.64s ~ 3.52s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.88s Cast Delay: 1.0s ~ 2.8s Range: 9

Tung 1 ~ 10 đòn tấn công thuộc tính Water lên kẻ địch với mỗi đòn có khả năng gây 100% sát thương MATK.
Stone Curse Hỗ Trợ Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 25 ~ 16 Var. Cast Time: 0.8s Fixed Cast Time: 0.2s Range: 2 Consumes 1 Red Gemstone

Nỗ lực để hóa đá các mục tiêu với cơ hội thành công từ 24% ~ 60%. Các mục tiêu bị hóa đá sẽ không thể tấn công và sử dụng các skill trong vài giây, sau đó trở nên bất động và chuyển sang thuộc tính Earth 1. Dùng lại skill trên kẻ địch bị hóa đá sẽ hủy hiệu ứng.
Fire Bolt Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 12 ~ 30 Var. Cast Time: 0.64s ~ 3.52s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.88s Cast Delay: 1.0s ~ 2.8s Range: 9

Tung 1 ~ 10 đòn tấn công thuộc tính Fire lên kẻ địch với mỗi đòn có khả năng gây 100% sát thương MATK.
Lightning Bolt Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 12 ~ 30 Var. Cast Time: 0.64s ~ 3.52s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.88s Cast Delay: 1.0s ~ 2.8s Range: 9

Tung 1 ~ 10 đòn tấn công thuộc tính Wind lên kẻ địch với mỗi đòn có khả năng gây 100% sát thương MATK.
Increase SP Recovery Thụ Động Max Level: 10 Tăng khả năng phục hồi SP thêm 3 ~ 30 SP khi không hoạt động trong 10 giây và tăng hiệu quả của các đồ hồi SP thêm 2% ~ 20%.
Soul Strike Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 18 ~ 38 Var. Cast Time: 0.4s Fixed Cast Time: 0.1s Cast Delay: 1.2s ~ 2.5s Range: 9

Gây ra 1 ~ 5 đòn tấn công phép thuật thuộc tính Ghost vào một mục tiêu, mỗi đòn có khả năng gây sát thương 100% MATK. Gây thêm 5 ~ 50% sát thương lên quái loại Undead.
Frost Diver Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 25 ~ 16 Var. Cast Time: 0.64s Fixed Cast Time: 0.16s Cast Delay: 1.5s Range: 9

Gây 110% ~ 200% MATK sát thương thuộc tính Water vào mục tiêu với 38% ~ 65% cơ hội khiến họ bị đóng băng. Kẻ địch bị đóng băng sẽ bị bất động và không làm gì được.
Fire Ball Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 25 Var. Cast Time: 1.28s ~ 0.8s Fixed Cast Time: 0.32 ~ 0.2s Cast Delay: 1.5s ~ 1.0s Range: 9

Phóng một quả cầu lửa vào mục tiêu, gây sát thương phép thuật từ 160% ~ 340% với thuộc tính Fire trong phạm vi 5 × 5 ô xung quanh kẻ địch.
Thunderstorm Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 29 ~ 74 Var. Cast Time: 0.64s ~ 6.4s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 1.6s Cast Delay: 2.0s Range: 9

Gọi một cơn bão sét vào vị trí mục tiêu đứng với phạm vi sát thương là 5 × 5 ô. Kẻ địch nằm trong tầm ảnh hưởng sẽ bị sát thương phép thuật 100% MATK với thuộc tính Wind từ 1 ~ 10 lần.
Safety Wall Hỗ Trợ Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 30 ~ 40 Var. Cast Time: 3.2s ~ 0.32s Fixed Cast Time: 0.72s ~ 0.0s Range: 9 Consumes 1 Blue Gemstone

Tạo một một màn chắn trên mặt đất, chặn tất cả các đòn tấn công vật lý cận chiến. Lớp màn này kéo dài từ 5 ~ 50 giây hoặc cho đến khi nó chặn 3 ~ 11 lần đánh hoặc cho đến khi nó nhận được một cú đánh vượt quá sức chịu đựng của nó (MaxHP của bạn * 3). Không thể sử dụng được bên cạnh Pneuma.
Fire Wall Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 40 Var. Cast Time: 1.6s ~ 0.64s Fixed Cast Time: 0.4s ~ 0.06s Range: 9

Tạo một bức tường lửa phạm vi 1 × 3 ô trên mặt đất trong 5 ~ 14 giây. Có khả năng gây sát thương 50% với phép thuật thuộc tính Fire khi kẻ địch chạm. Khi chạm vào kẻ địch sẽ bi đẩy trở lại 2 ô. Tùy theo skill level mà mà bức tường lửa có thể cản kẻ địch từ 3 ~ 12 lần. Quái vật Undead và Boss nhận tất cả các đòn đánh cùng một lúc và không bị đẩy lùi bởi tường lửa. Có thể tạo được tối đa là ba bức tường lửa cùng một lúc.
Energy Coat Hỗ Trợ Max Level: 1

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 30 Fixed Cast Time: 5.0s

Giảm sát thương từ tất cả các hình thức tấn công. SP của bạn càng nhiều thì mức giảm sát thương càng lớn. Tuy nhiên, SP cũng sẽ giảm bớt mỗi lần bị trúng đòn.

[SP còn lại 81 ~ 100%] Giảm sát thương 30%. Tiêu thụ SP 3.0%. [SP còn lại 61 ~ 80%] Giảm sát thương 24%. Tiêu thụ SP 2.5%. [SP còn lại 41 ~ 60%] Giảm sát thương 18%. Tiêu thụ SP 2.0%. [SP còn lại 21 ~ 40%] Giảm sát thương 12%. Tiêu thụ SP 1.5%. [SP còn lại 1 ~ 20%] Giảm sát thương 6%. Tiêu thụ SP 1.0%.

Wizard

Skil Loại Skill Thông Tin Chi Tiết Mô Tả
Fire Pillar Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 75 Var. Cast Time: 1.92s ~ 0.192s Fixed Cast Time: 0.48s ~ 0.048s Cast Delay: 1.0s Range: 9

Đặt bẫy với diện tích 3 × 3 với khả năng sát thương thuộc tính Fire từ 3 ~ 12 lần cho kẻ địch khi chạm vào. Mỗi lần kẻ địch đụng vào bẫy sẽ nhân 70% MATK, bỏ qua MDEF. Một Fire Pillar có thể tồn tại trong 30 giây. Bạn có thể đăt tối đa 5 Fire Pillar cùng một lúc.
Sightrasher Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 35 ~ 53 Var. Cast Time: 0.32s Fixed Cast Time: 0.08s Cast Delay: 2.0s Required status: Sight

Làm nổ những quả cầu lửa ra ngoài theo 8 hướng với bạn là trung tâm, tầm sát thương có thể lên tới 7 ô. Kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng bị đánh bật lại 2 ô và nhận 120% ~ 300% MATK sát thương thuộc tính Fire. Trang thái Sight sẽ biến mất sau khi sử dụng skill này.
Jupitel Thunder Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 20 ~ 47 Var. Cast Time: 1.6s ~ 4.48s Fixed Cast Time: 0.4s ~ 1.12s Range: 9

Quăng một quả bóng sét vào mục tiêu, có khả năng gây ra 3 ~ 12 đòn sát thương 100% MATK với thuộc tính Wind và đẩy mục tiêu lùi lại từ 2 ~ 7 ô.
Water Ball Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 15 ~ 25 Var. Cast Time: 0.64s ~ 3.2s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.8s Range: 9 Requires standing on a water cell

Rút nước từ mặt đất để gây sát thương cho mục tiêu, sử dụng nước trong diên tích từ 1 × 1 ~ 5 × 5 xung quanh bạn để tấn công từ 1 ~ 25 lần với 130% ~ 250% sát thương MATK thuộc tính Water . Bạn có thể sử dụng Deluge của Sage hoặc Evasion của Ninja cho đòn tấn công này, nhưng hiệu ứng mặt đất sẽ mất đi với mỗi đòn tấn công của Water Ball.
Ice Wall Hỗ Trợ Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 20 Range: 9

Tạo một bức tường băng (phạm vi 1 × 5, trung điểm nằm tại vị trí trỏ chuột chọn) để ngăn chặn kẻ địch tiến tới. Tường băng có 400 ~ 2200 HP, 0 DEF, 0 MDEF và HP của chúng giảm 50 mỗi giây. Tường băng có thể bị đánh được bởi chính bạn, đồng minh hoặc kẻ địch.
Earth Spike Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 12 ~ 20 Var. Cast Time: 0.448s ~ 2.24s Fixed Cast Time: 0.112s ~ 0.56s Cast Delay: 1.0s ~ 2.8s Range: 9

Đánh từ 1 ~ 5 đòn sát thương phép thuật thuộc tính Earth với 100% MATK lên kẻ địch.
Sense Hỗ Trợ Max Level: 1

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 10 Range: 9

Tiết lộ thông tin về một con quái vật bao gồm. Level, HP , kích thước, chủng tộc, thuộc tính, DEF, MDEF và bảng sát thương thuộc tính của chúng.
Meteor Storm Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 20 ~ 64 Var. Cast Time: 9.6s Fixed Cast Time: 2.4s Cast Delay: 2.0s ~ 7.0s Range: 9

Thả 2 ~ 7 thiên thạch lên khu vực được chọn. Thiên thạch sẽ gây sát thương cho tất cả kẻ địch trong khu vực 7 × 7 xung quanh mục tiêu được chọn, gây ra từ 1 ~ 5 đòn sát thương 125% MATK thuộc tính Fire lên kẻ địch. Ngoài ra, mỗi thiên thạch có thể gây Stun 5 giây với cơ hội thành công là 3% ~ 30%.
Lord of Vermilion Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 60 ~ 96 Var. Cast Time: 9.6s ~ 6.72s Fixed Cast Time: 2.4s ~ 1.68s Cast Delay: 5.0s Range: 9

Triệu hồi một tia sét để phá hủy khu vực có diện tích 13 × 13 ô. Gây ra 10 đòn tấn công thuộc tính Wind mỗi giây với lượng sát thương của mỗi đòn từ 10% ~ 33% MATK. Tất cả những ai nằm trong phạm vị ảnh hưởng sẽ bị dính đòn trong 4 giây. Ngoài ra, mỗi đòn có thể gây Blind cho kẻ địch trong 20 giây với cơ hội thành công từ 4% ~ 40%.
Frost Nova Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 45 ~ 27 Var. Cast Time: 0.64s ~ 0.384s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.096s Cast Delay: 0.2s

Tạo một vụ nổ băng xung quanh bạn trong phạm vi 7 × 7 ô, gây sát thương thuộc tính Water từ 73% ~ 133% MATK cho kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng. Ngoài ra, skill này cũng gây trạng thái Frozen từ 4 ~ 17,5 giây với cơ hội thành công từ 38% ~ 83% lên kẻ địch. Kẻ địch bị đóng băng sẽ không nhận thêm sát thương từ skill này.
Storm Gust Sát Thương Max Level: 10

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 78 Var. Cast Time: 3.84s ~ 9.6s Fixed Cast Time: 0.96s ~ 2.4s Cast Delay: 5.0s Range: 9

Triệu hồi một trận bão tuyết có diện tích 11 × 11 ô và kéo dài 4,5 giây để tấn công kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng. Kẻ địch có nhận sát thương thuộc tính Water từ 120% ~ 570% MATK mỗi 0,45 giây. Thêm vào đó, họ sẽ bị đẩy lùi 2 ô mỗi lần bị dính đòn. Nếu mục tiêu bị trúng đòn 3 lần, sẽ bị trạng thái Frozen 30 giây với cơ hội thành công là 100%. Kẻ địch bị đóng băng sẽ không nhận thêm sát thương từ skill này.
Heaven's Drive Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 28 ~ 44 Var. Cast Time: 0.64s ~ 3.2s Fixed Cast Time: 0.16s ~ 0.8s Cast Delay: 1.0s Range: 9

Tạo ra cọc gai nhọn nhô lên khỏi mặt đất trong phạm vi 5 × 5 ô, Và gây ra từ 1 ~ 5 đòn sát thương 125% MATK với thuộc tính Earth.
Quagmire Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 5 ~ 25 Cast Delay: 1.0s Range: 9

Tạo một vũng bùn diện tích 5 × 5 để giảm một nữa tốc độ di chuyển, AGI và DEX của kẻ địch cũng như loại bỏ các hiệu ứng của Increase AGI, Two-Handed Quicken và Adrenaline Rush. Giảm tối đa là 50 cho mỗi stat AGI và DEX. Trong khu vực PVP, đồng minh và bạn cũng có thể bị ảnh hưởng nhưng chỉ bị giảm 25% cho tốc độ di chuyển, AGI và DEX. Quagmire tồn tại trong 5 ~ 25 giây và có thể dùng tối đa 3 cái cùng một lúc.
Sight Blaster Sát Thương Max Level: 1

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 40 Var. Cast Time: 1.28s Fixed Cast Time: 0.32s

Gọi một quả cầu lửa kéo dài trong 2 phút. Nếu kẻ địch đi vao phạm vi 3 × 3 của người chơi, sẽ nhận sát thương thuộc tính Fire 100% MATK và bị đánh bật trở lại 3 ô.

High Wizard

Skil Loại Skill Thông Tin Chi Tiết Mô Tả
Soul Drain Thụ Động Max Level: 10 Tăng Max SP thêm 2% ~ 20%. Khi bạn đánh bại kẻ địch không phải là người chơi bằng đòn tấn công phép thuật, phục hồi lượng SP bằng: Base level × (95 + 15 × Soul Drain Level) / 100
Stave Crasher Sát Thương Max Level: 1

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 8 Var. Cast Time: 0.24s Fixed Cast Time: 0.06s Cast Delay: 0.3s Range: 9

Tấn công kẻ địch bằng đòn tấn công vật với một vũ khí thuộc tính, nhưng sử dụng MATK của bạn thay vì ATK.
Mystical Amplification Hỗ Trợ Max Level: 10

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 14 ~ 50 Fixed Cast Time: 0.7s

Sau khi sử dụng skill này, skill phép thuật tiếp theo bạn sử dụng sẽ có MATK tăng 5% ~ 50%.
Napalm Vulcan Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 10 ~ 70 Var. Cast Time: 0.8s Fixed Cast Time: 0.2s Cast Delay: 1.0s Range: 9

Tấn công mục tiêu và phạm vi 3 × 3 xung quanh họ từ 1 ~ 5 đòn gây sát thương phép thuật thuộc tính Ghost 125% MATK. Có 5% ~ 25% cơ hội gây ra trạng thái Curase cho các mục tiêu.
Ganbantein Hỗ Trợ Max Level: 1

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 40 Fixed Cast Time: 3.0s Cast Delay: 5.0s Range: 18 Consumes 1 Yellow Gemstone Consumes 1 Blue Gemstone

Xóa vùng hiệu ứng phạm vị 3 × 3 ô trên mặt đất. Ngay cả Land Protector cũng sẽ bị loại bỏ. Skill này không bị ảnh hưởng bởi các hiệu ứng loại bỏ hoặc giảm sử dụng các loại gemstone cần cho skill.
Gravitation Field Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 20 ~ 100 Fixed Cast Time: 5.0s Cast Delay: 2.0s Range: 18 Consumes 1 Blue Gemstone

Tạo một vùng tăng trọng lực có diện tích 5 × 5 ô kéo dài từ 5 ~ 9 giây và gây sát thương cố định từ 600 ~ 1000 mỗi 0,5 giây. Đối với kẻ địch không phải là boss, sẽ giảm 5% - 25% tốc độ di chuyển và ASPD. Khi skill này đang được kích hoạt, bạn sẽ không thể di chuyển hoặc tấn công được.

Warlock Skill

Skil Loại Skill Thông Tin Chi Tiết Mô Tả
Marsh of Abyss Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 40 ~ 48 Var. Cast Time: 2.5s Fixed Cast Time: 0.5s Cast Delay: 1.0s Range: 11

Gây ra trạng thái Curse lên mục tiêu trong 30 giây để giảm tốc độ di chuyển của họ từ 10% ~ 50%, cũng như AGI và DEX của họ từ 6% ~ 30% cho quái vật và 3% ~ 15% cho người chơi.
Radius Thụ Động Max Level: 3 Tăng phạm vi sử dụng phép thuật Warlock thêm 1 ~ 3 ô và giảm Fixed Casting Time của phép thuật Warlock xuống từ 10% ~ 20%.
Summon Fire Ball Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 10 ~ 18 Var. Cast Time: 2.0s

Triệu hồi một quả cầu lửa bay xung quanh Warlock trong 120 ~ 280 giây và liên tục hút SP khi hoạt động. Quả cầu lửa có thể được ném vào kẻ thù bằng cách sử dụng skill Release. Gây sát thương thuộc tính Fire cho mục tiêu. Nó cũng có thể được sử dụng cho Tetra Vortex để cho một trong những đòn tấn công của skill có thuộc tính Fire. Có tối đa 5 quả cầu thuộc tính có thể được triệu tập cùng một lúc.
Summon Lightning Ball Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 10 ~ 18 Var. Cast Time: 2.0s

Triệu hồi một quả cầu sét bay xung quanh Warlock trong 120 ~ 280 giây và liên tục hút SP khi hoạt động. Quả cầu sét có thể được ném vào kẻ thù bằng cách sử dụng skill Release. Gây sát thương thuộc tính Wind cho mục tiêu. Nó cũng có thể được sử dụng cho skill Tetra Vortex để một trong những đòn tấn công của skill có thuộc tính Wind. Có tối đa 5 quả cầu thuộc tính có thể được triệu tập cùng một lúc.
Summon Water Ball Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 10 ~ 18 Var. Cast Time: 2.0s

Triệu hồi một quả cầu nước bay xung quanh Warlock trong 120 ~ 280 giây và liên tục hút SP khi hoạt động. Quả cầu nước có thể được ném vào kẻ thù bằng cách sử dụng skill Release. Gây sát thương thuộc tính Water cho mục tiêu. Nó cũng có thể được sử dụng cho skill Tetra Vortex để một trong những đòn tấn công của skill có thuộc tính Water. Có tối đa 5 quả cầu thuộc tính có thể được triệu tập cùng một lúc.
Summon Stone Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 10 ~ 18 Var. Cast Time: 2.0s

Triệu hồi một quả cầu đất bay xung quanh Warlock trong 120 ~ 280 giây và liên tục hút SP khi hoạt động. Quả cầu đất có thể được ném vào kẻ thù bằng cách sử dụng skill Release. Gây sát thương thuộc tính Earth cho mục tiêu. Nó cũng có thể được sử dụng cho skill Tetra Vortex để một trong những đòn tấn công của skill có thuộc tính Earth. Có tối đa 5 quả cầu thuộc tính có thể được triệu tập cùng một lúc.
Release Sát Thương Max Level: 2

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 3 ~ 20 Range: 11

Sử dụng ngay một skill ngẫu nhiên được lưu trữ bởi Reading Spellbook, nếu có. Các skill trên mặt đất được lưu bởi Reading Spellbook sẽ sử dụng vị trí của mục tiêu làm trung tâm. Nếu không có skill được lưu, thì tấn công mục tiêu bằng một quả cầu nguyên tố được triệu tập. Nếu dùng Release lvl 2 thì sẽ tấn công với tất cả các quả cầu nguyên tố được triệu tập thay vì chỉ một quả. Sát thương từ một quả bóng nguyên tố được tính như sau: (1 + Level của quả cầu) ÷ 2 × (Base Level + Job Level) × Base Level ÷ 100
Reading Spellbook Hỗ Trợ Max Level: 1

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 40 Var. Cast Time: 5.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 0.5s

Đọc một cuốn sách spellbook để lưu trữ các skill trong tâm trí của bạn. Sau đó bạn sau có thể sử dụng skill Release để sử dụng một trong các skill trong đó ngay lập tức. Số lượng skill bạn có thể lưu trữ được xác định bởi INT, Base level, Freezing Spell level và các skill bạn bạn đang cố gắng lưu trữ.
Freezing Spell Thụ Động Max Level: 5 Tăng khả năng ghi nhớ để có thể tăng số lượng các skill có thể lưu được thêm từ 4 ~ 20 vào Spellbook. Công thức để tính toán tăng khả năng ghi nhớ là : (Freezing Spell Level × 4) + Floor(Base Level ÷ 10) + Floor(Tổng Số INT ÷ 10)
Frosty Misty Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 40 ~ 72 Var. Cast Time: 2.0s ~ 4.0s Fixed Cast Time: 0.5s Cast Delay: 1.0s Cool Down: 4.0s

Tạo một cơn mưa băng giá diện tích 19 × 19 ô tại chổ bạn đứng. Có khả năng gây sát thương thuộc tính Water với 300% ~ 700% MATK cho kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng. Có khả năng gây trạng thái Freezing trong 40 giây với cơ hội thành công từ 30% ~ 50%.
Sienna Execrate Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 32 ~ 40 Var. Cast Time: 2.0s Cast Delay: 2.0s Range: 7 Consumes 2 Red Gemstone

Gây trạng thái Tone Curse lên tất cả kẻ địch từ trong phạm vi 3 × 3 ~ 7 × 7 ô từ 10 ~ 18 giây. Cơ hội thành công từ 48% ~ 80% và có thể tăng thêm theo job level của bạn.
Drain Life Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 20 ~ 36 Var. Cast Time: 4.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cool Down: 2.0s Range: 11

Gây 200% ~ 1000% MATK sát thương thuộc tính Neutral cho mục tiêu và có 74% ~ 90% cơ hội hấp thụ 8% ~ 40% lượng sát thương gây ra thành HP cho bạn. Cơ hội hấp thụ được tăng thêm theo job level của bạn, lượng HP được hấp thụ tăng theo base level của bạn và lượng sát thương được tăng lên theo base level và INT của bạn.
Crimson Rock Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 60 ~ 100 Var. Cast Time: 5.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 2.0s Cool Down: 5.0s Range: 11

Gọi một thiên thạch lớn để tấn công mục tiêu và khu vực xung quanh mục tiêu với phạm vi sát thương là 7 × 7 ô, gây sát thương phép thuộc tính Fire từ 1600% ~ 2800% MATK, đẩy lùi chúng trở lại 3 ô và có 40% cơ hội làm kẻ địch bị Stun.
Chain Lightning Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 80 ~ 120 Var. Cast Time: 3.5s ~ 5.5s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 3.0s Range: 11

Tấn công mục tiêu bằng sấm sét và gây sát thương từ 600% ~ 1000% MATK với thuộc tính Wind mỗi đòn. Kẻ địch bị trúng đòn sẽ nảy xung quanh các mục tiêu đứng gần từ 5 ~ 9 lần. Sát thương sau mỗi lần nảy sẽ giảm nhẹ. Nếu không có kẻ địch khác trong phạm vi ảnh hưởng, mục tiêu sẽ bị trúng đòn 4 lần.
Soul Expansion Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 30 ~ 50 Var. Cast Time: 2.0s Cast Delay: 0.5s Range: 11

Đánh kẻ địch và khu vực 3 × 3 ~ 5 × 5 ô xung quanh kẻ địch hai lần với tổng số sát thương thuộc tính Ghost từ 500% ~ 900% MATK. Kẻ địch bên trong White Imprison nhận gấp đôi sát thương.
Jack Frost Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 50 ~ 90 Var. Cast Time: 2.0s ~ 4.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 1.0s Cast can be interrupted

Triệu hồi các cột băng từ mặt đất với diện tích sát thương từ 11 × 11 ~ 19 × 19 xung quanh bạn. Gây 600% ~ 1000% MATK sát thương thuộc tính Water và gây ra X giây Frozen với cơ hội thành công là 100%. Mục tiêu bị đóng băng sẽ chịu thêm sát thương của skill này sau đó.
Stasis Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 50 ~ 90 Var. Cast Time: 3.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 2.0s Cool Down: 180.0s ~ 220.0s

Khóa tất cả các skill từ 20 - 60 giây trong khu vực từ 19 × 19 ~ 27 × 27 ô xung quanh bạn. Skill này ảnh hưởng đến chính bạn, đồng minh và kẻ địch.
Hell Inferno Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 35 ~ 55 Var. Cast Time: 3.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 1.0s Range: 11

Gây ra 2 đòn tấn công liên tục, một đòn gây sát thương thuộc tính Fire từ 60% ~ 300% MATK và đòn còn lại gây sát thương thuộc tính Shadow từ 240% ~ 1200% MATK. Ngoài ra, gây ra trạng thái Buring lên kẻ địch với cơ hội thành công tùy theo skill level.
Earth Strain Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 70 ~ 102 Var. Cast Time: 2.0s ~ 6.0s Fixed Cast Time: 2.0s Cast Delay: 1.0s Cool Down: 10.0s Range: 6

Tạo một chấn động di chuyển mặt đất ra tứ phía và gây sát thương thuộc tính Earth từ 2100% ~ 2500% cho những ai nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Ngoài ra, có cơ hội lột vũ khí và mão trụ của kẻ địch một khoản thời gian ngắn với cơ hội thành công từ 6% ~ 50%. Cơ hội này được tăng thêm dựa trên DEX và job level của bạn. Ở level 3, Earth Strain có thể lột áo giáp. Ở level 4, Earth Strain có thể tước khiên. Ở level 5, Earth Strain cũng có thể lột trang sức của kẻ địch.
White Imprison Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 50 ~ 70 Cool Down: 4.0s Range: 11

Nhốt mục tiêu trong một hộp trong suốt với cơ hội từ 50% ~ 90% và ngăn họ di chuyển hoặc sử dụng các skill hoặc vật phẩm trong tối đa từ 10 ~ 18 giây. Trong khi bị giam cầm, chỉ có các đòn tấn công thuộc tính Ghost mới có thể gây sát thương cho mục tiêu và cũng đồng thời khiến tình trạng bị nhốt kết thúc ngay lập tức. White Imprison cũng có thể được sử dụng cho chính bạn, trong trường hợp này, bạn sẽ luôn thành công và có thể kéo dài được 4 giây bất kể skill level. Khi thời gian của White Imprison kết thúc, nó sẽ gây ra 400 ~ 2000 sát thương cố định lên người bị ảnh hưởng và không thể giảm được bất bất cứ hình thưc nào. White Imprison không có tác dụng với các quái boss.
Comet Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Trên Mặt Đất SP Cost: 480 ~ 800 Var. Cast Time: 10.0s ~ 14.0s Fixed Cast Time: 1.0s ~ 3.0s Cast Delay: 2.0s Cool Down: 60.0s Range: 11 Consumes 2 Red Gemstone

Thả xuống một sao chổi khổng lồ với diện tích 19 × 19 ô từ không gian sâu thảm, gây sát thương từ 3000% ~ 5000% MATK với thuộc tính Neutral cho tất cả kẻ địch trong phạm vi ảnh hưởng. Kẻ địch càng ở gần trung tâm, thì sát thương càng lớn. Ngoài ra, gây ra X Burning cháy với cơ hội thành công Y%. Nếu dùng skill khi có một Warlock khác trong nhóm, loại bỏ yêu cầu dùng Red Gemstone và sát thương như nhau trên toàn bộ khu vực thay vì yếu hơn khi mục tiêu ở xa trung tâm.
Tetra Vortex Sát Thương Max Level: 5

Mục Tiêu: Kẻ Địch SP Cost: 120 ~ 240 Var. Cast Time: 5.0s ~ 9.0s Fixed Cast Time: 2.0s Cast Delay: 2.0s Cool Down: 15.0s Range: 11

Với ít nhất 4 quả cầu nguyên tố được triệu tập, kết hợp sức mạnh của chúng thành một đòn tấn công 4 điểm tàn khốc vào một mục tiêu, mỗi cú đánh gây sát thương phép thuật 1000% ~ 3000% MATK. Thuộc tính của mỗi lần đánh được xác định bởi thuộc tính của các quả quả nguyên tố được sử dụng. Chẳng hạn, nếu sử dụng 4 Summon Fire Ball thì nghĩa là Tetra Vortex sẽ có thuộc tính Fire. Nếu sử dụng 4 quả cầu nguyên tố khác nhau thì có nghĩa là Tetra Vortex sẽ cho một đòn đánh một thuộc tính dựa theo thuộc tính của các quả cầu nguyên tố. Ngoài ra, có X% cơ hội gây trạng thại Burning khi sử dụng quả cầu lửa, Freezing khi sử dụng quả cầu nước, Stun khi sử dụng quả cầu sét và Bleeding khi sử dụng quả cầu đá.
Intense Telekinesis Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 100 ~ 300 Cast Delay: 0.5s Cool Down: 300.0s

Tăng sự nhạy bén tâm trí của bạn để tăng cường sát thương của các phép thuật thuộc tính Ghost trong 60 giây Tăng sát thương từ 1,4 ~ 3 lần, giảm variable cast time của chúng xuống từ 10% ~ 50% và giảm mức tiêu thụ SP của chúng xuống từ 10% ~ 50%. Intense Telekinesis không thể bị ảnh hưởng bởi Dispell hoặc Clearance.
Recognized Spell Hỗ Trợ Max Level: 5

Mục Tiêu: Chính Mình SP Cost: 100 ~ 180 Var. Cast Time: 1.0s Fixed Cast Time: 1.0s Cast Delay: 1.0s Cool Down: 50.0s ~ 170.0s

Trong 60 ~ 180 giây, luôn sử dụng MATK cao nhất có thể để gây ra lượng sát thương phép thuật tối đa khi bạn tấn công bằng phép thuật. Tuy nhiên, mức tiêu thụ SP của tất cả các skill được tăng thêm 25%.

Trang Bị

Item Location Acquisition Additional Notes
Ordinary Black Magician Hat [1] Upper Cash Shop Ở mức cường hóa +9, với khả năng xuyên MDEF cao cộng với bonus sát thương cho skill khiến món đồ này trở thành món đồ dùng chung tốt nhất cho Warlock, đặc biệt là khi solo hoặc chơi mà không cần hỗ trợ Minstrel. Nó phù hợp nhất khi sử dụng các skill có cool down, như Crimson Rock và Earth Strain, mặc dù không có được hỗ trợ của Poem of Bragi, chiếc mũ này thường là lựa chọn tốt nhất để dùng với các skill khác.
Zaha Doll Hat [1] Upper Siege Merchant Ở mức cường hóa từ +7 ~ +9, Tác dụng biến hóa của Zaha Doll Hat có thể loại bỏ hoàn toàn fixed casting time của nhiều skill mạnh, nổi bật nhất là Chain Lightning và Jack Frost. Với sự hỗ trợ của Bragi, bạn có thể spam bất kỳ skill nào không có cool down.
Wickebine's Black Cat Ears Upper Custom Headgear Quest Khi đối mặt với các đối thủ có MDEF quá cao, headgear này nên được sử dụng cùng với các phép thuật dùng nhanh như Soul Expansion hoặc Chain Lightning / Jack Frost với Bragi. Khi hiệu ứng của nó được kích hoạt, tất cả MDEF của kẻ địch sẽ bị bỏ qua và cho phép bạn gây sát thương cao hơn.
Old Magic Stone Hat [1] Upper Tomb of the Fallen Đồ ràng buộc tài khoản. Là một headgear rất mạnh cho Crimson Rock và Soul Expansion. Đối với các enchant, hãy cố gắng lấy INT hoặc DEX và Magic Essence cho enchant cuối.
Feather Beret Upper Feather Beret Quest Upper headgear thường dùng cho PVP để giảm sát thương.
Black Frame Glasses [1] Mid Cash Shop Phải sử dụng Spiritual Auger, được bán trong Cash Shop để tạo khe. Là mid headgear duy nhất có khe và cho stat bonus tấn công.
Blush of Groom Mid Cash Shop Mid headgear thường dùng cho PVP để giảm sát thương.
Rainbow Scarf Lower Cash Shop Lower headgear mạnh nhất cho các build sát thương bằng phép thuật.
Gentleman's Pipe Lower Cash Shop Lower headgear thường dùng cho PVP để giảm sát thương.
Handkerchief In Mouth Lower Cash Shop Phiên bản nâng cấp của Gentleman's Pipe có thể mua được từ Cash Shop
Flattery Robe [1] Armour Honor Token Exchange Giáp thường dùng cho các build sát thương bằng phép thuật. Chỉ nên dùng khi mức cường hòa từ +7 trở lên. Đối với enchant, nên cố gắng lấy Spellbound Nives hoặc Dextular Nives.
WoE Robe [1] Armour Valor Badge Exchange Thanks Invest Ticket Exchange Trang bị thường dùng để giảm sát thương tron PVP/Battlegrounds/War of Emperium. Nên sử dụng từ +6 trở lên.
Mad Bunny [1] Shield Cash Shop Khiên có các bonus hổ trợ cho cả tấn công lẫn phòng thủ
Valkyrja's Shield [1] Shield Drop: Valkyrie Khiên thường dùng giúp giảm sát thương
Immune Shield [1] Shield Valor Badge Exchange Monster Hunter Exchange Gold Coin Exchange Shield giúp giảm sát thương nhưng chỉ có hiệu quả tốt nhất khi được cường hóa lên cao
Adventurer's Backpack [1] Garment Valor Badge Exchange Monster Hunter Exchange Gold Coin Exchange Trang bị thông dụng nhất cho các class. Nên được cường hóa lên +9 để tận dụng tối đa bonus của nó.
Giant Snake Skin [1] Garment Faceworm's Nest Cường hóa trang bị này lên cao dễ dàng và ít tốn kém hơn so với Adventurer's Backpack [1]. Sử dụng khi gây sát thương thuộc tính Fire, Earth hoặc Water với các card hổ trợ sát thương thuộc tinh. Khi enchant, nên cố gắn lấy INT hoặc DEX.
WoE Muffler [1] Garment Valor Badge Exchange Thanks Invest Ticket Exchange Áo choàng thường dùng để giảm sát thương trong PVP/Battlegrounds/War of Emperium .
Temporal Boots of Dexterity [1] Footwear Old Glast Heim Lý do hầu hết các Warlocks lấy 120 DEX là để lấy bonus giảm Fixed Cast Time của đôi giày này. Phù hợp nhất khi sử dụng các skill có FCT. Nên cường hóa tới +7 hoặc +9 để tận dụng tối đa Nightmare Verit Card. Khi enchant, nên nhắm tới Spell 5 và thử Runaway Magic hoặc Lucky Day nếu SP bị mất từ Runaway Magic quá nhiều so với nhu cầu của bạn.
Temporal Boots of Intelligence [1] Footwear Old Glast Heim Đây là loại giày phù hợ với các loại skill sát thương lớn hoặc Soul Expansion không có Fixed Cast Time. Nên được cường hóa tới +7 hoặc +9 để tận dụng tối đa Nightmare Verit Card. Khi enchant, nên nhắm tới Spell 5 và thử Runaway Magic hoặc Lucky Day nếu SP bị mất từ Runaway Magic quá nhiều so với nhu cầu của bạn.
WoE Shoes [1] Footwear Valor Badge Exchange Thanks Invest Ticket Exchange Loại giày thường dùng để giảm sát thương trong PVP/Battlegrounds/War of Emperium.
Magic Intensifier Ring [1] Accessory Geffen Magic Tournament Các trang sức thường dùng cho các skill sát thương phép thuật. Khi enchant, hãy cố gắn lấy 2 x MATK + 3%. Bạn cũng có thể lấy các enchant khác nếu phù hợp với bạn.
Alchemy Glove [1] Accessory MVP Drop: Lost Dragon MVP Drop: Professor Celia MVP Drop: Root of Corruption MVP Drop: Root of Corruption (Hard) Lựa chọn mạnh nhất cho sát thương phép thuật hệ lửa. Hãy cảnh giác với các chế độ tự động dùng Fire Bolt và Fire Ball được kích hoạt sau cast delay. Đừng phụ thuộc quá nhiều vào các đòn tấn công hệ Water khi trang bị những chiếc găng tay này.
Glorious Ring Accessory Valor Badge Exchange Trang bị thường dùng để giảm sát thương trong PVP/Battlegrounds/War of Emperium. Cũng có thể dùng cho PVM.
Black Rosary [1] Accessory Drop: Wraith Dead Drop: Wraith Dead (Nightmare) Một loại trang sức hổ trợ tăng và có khe. Bạn có thể gắn các card có skill như Teleport, Status Recovery hoặc Hiding vào.
Waterdrop Brooch [1] Accessory Drop: Aqua Elemental Một trang sức hỗ trở tank có khe. Không giống như Black Rosary, trang sức này này làm tăng khả năng kháng Water và có thể được sử dụng để tránh kết bị tinh thể hóa từ skill Diamond Dust.
Crimson Rod [2] Weapon - One-Handed Staff Drop: Bathory Drop: Laurell Weinder Một trong những lựa chọn mạnh nhất cho vũ khí một tay. Tuy nhiên, nó chỉ trở nên mạnh mẽ ở mức cường hóa +12 trở lên. Nên gắn các card bỏ qua phòng thủ phép thuật và/hoặc tăng sát thương phép thuật tùy theo chủng loại quái vật.
Vicious Mind Rod [1] Weapon - One-Handed Staff Drop: Immortal Cursed Zombie Một lựa chọn thay thế cho Crimson Rod nếu bạn có khả năng cường hóa Vicious Mind Rod lên cao với các enchant tốt. Nên kiếm các loại bonus tăng sát thương theo chủng tộc Demon, Undead hoặc Demi-human.
Thorn Staff of Darkness Weapon - One-Handed Staff MVP Drop: Entweihen Crothen Thường dùng cho soloing và khả năng giúp giảm cast delay.
Sunflower Boy [2] Weapon - Two-Handed Staff MVP Drop: Steafan J. E. Wolf Miniboss Drop: Immortal Wind Ghost Một trong những vũ khí mạnh nhất của Warlock khi được cường hóa lên cao. Nên gắn các loại card tăng sát thương phép thuật dựa trên thuộc tính.
Vicious Mind Two-Handed Staff [1] Weapon - Two-Handed Staff Drop: Immortal Cursed Zombie Có khả năng trở thành một trong các loại vũ khí phép thuật mạnh nhất trong game với các enchant tốt và được cường hóa lên cao.
Vellum Arc Wand Weapon - Two-Handed Staff Hall of Abyss Treasure Chests Một vũ khí đặc biệt hữu ích cho PVP / Battlegrounds / War of Emperium. Nên tận dụng các hiệu ứng giảm FCT để kích hoạt Zaha Doll Hat và Reckless Magic nhanh hơn.
Glorious Destruction Staff Weapon - Two-Handed Staff Valor Badge Exchange Một loại vũ khí có thể gây sát thương nhiều hơn cho người chơi khác ngoài Vellum Arc Wand. Nhưng sử dụng skill chậm hơn. Hữu dụng trong PVP / Battlegrounds / War of Emperium hoặc khi tấn công kẻ địch trong Tomb of the Fallen hoặc trên đường tới Wolfchev's Laboratory
Combat Knife Weapon - Dagger MVP Drop: Sniper Shecil Loại vũ khí thường dùng giúp giảm sát thương trong PVP/Battlegrounds/War of Emperium.

Reading Spellbook, Release and Freezing Spell

Các Warlock có khả năng dùng phép thuật ngay lập tức (instantly cast) bằng cách lưu chúng vào trí nhớ khi dùng skill Reading Spellbook và sau đó sử dùng Release để sử dụng chúng.

Nguồn

https://www.novaragnarok.com/wiki/Warlock