Ranger

Từ KynaRo
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Sơ lược

Ranger là Job 3 của dòng nghề Archer. Ranger chuyên sử dụng cung và Warg để hổ trợ săn bắt. Đây là dòng nghề rất hữu dụng trong PvM/PvE và thường được dùng để MvP.


I.Stats

  • STR: tăng giới hạn trọng lượng cho nhân vật. Tăng 1 ATK for mỗi 5 STR khi sử dụng cung.
  • AGI: tăng né tránh (Flee) và tốc độ tấn công (ASPD). Là một trong nhưng stat quan trọng với Ranger
  • VIT: tăng soft DEF và HP cho nhân vật. Tăng cường khả năng miễn nhiễm với các trạng thái Status Effect, và làm giảm ảnh hưởng của chúng. Ranger nên có 100 VIT (Base + Bonus)
  • INT: tăng soft MDEF, Status MATK, SP, và giảm thời gian cần để sử dụng skill
  • DEX: là stat quan trong nhất, DEX tăng HIT, tăng 1 ATK cho cung. giảm thời gian cần để sử dụng skill và tăng một ít ASPD. Ranger nên có ít nhất là 120 base DEX.
  • LUK: với mỗi 3 điểm, LUK tăng 1 Critical Rate, tăng 1% cơ hội cho Warg Strike, tăng 1 ATK và Perfect Dodge cho mỗi 10 LUK

II.Skill

Dưới đây là một số skill quan trong cho PvM Ranger

1.First Job Skill

Skill Thông Tin Thêm
Arrow Shower Rất hữu ích khi đánh nhiều quái cùng một lúc.
Double Strafe Rất hữu ích trong giai đoạn đầu và có thể spam được.
Improve Concentration Tăng từ 3% tới 12% AGI/DEX tùy level của skill. Có thể giúp phát hiện kẻ địch đang ẩn mình.
Owl's Eye Tăng 1 DEX theo skill level.
Vulture's Eye Tăng Hit và tầm tấn công theo skill level.
Arrow Crafting Tự tạo mũi tên bằng các nguyên liệu có sẳn

2.Second/Trans Job Skills

Skill Thông Tin Thêm
Beast Bane tăng ATK trên quái vật thuộc chủng loại Brute và Insect
Ankle Snare rất hữu ích để cầm chân quái hoặc kẻ địch. Kẻ địch bị kẹt chân sẽ nhận thêm sát thương bởi Aimed Bolt.
Freezing Trap gây sát thương hệ nước và có cơ hội làm đóng băng kẻ địch.
Remove Trap tháo và thu hồi bẫy.
Spring Trap tháo và thu hồi bẫy bằng Falcon
Falcon Eyes boost tất cả Stat, ATK, HIT, và Critical Rate
Wind Walker tăng tốc độ di chuyển, FLEE cho nhân vật và các thành viên trong nhóm.

3.Third Job Skills

Skill Thông Tin Thêm
Trap Research tăng sát thương cho chác Skill Trap, set range, INT, và SP
Aimed Bolt có sức sát thương lớn đặc biệt khi sử dụng kết hợp với Ankle Snare.
Arrow Storm có sức sát thương lớn và có khả năng tấn công nhiều mục tiêu cùng một lúc.
Fear Breeze cho cơ hội tự động bắn thêm một mũi tên nữa khí tấn công thường.
Unlimit tăng 250% sát thương tầm xa. Thời gian Cooldown khá lâu.
Camouflage ẩn mình trước kẻ địch (ngoại trừ Insects, Demons, và Boss) và tăng sát thương khi tấn công quái.
Warg Mastery triệu hồi hoặc thả Warg ra. Cần Wolf Flute
Warg Strike ra lệnh cho Warg tấn công mục tiêu. Có thể sử dụng trong lúc cưỡi Warg. Có thể tự động kích hoạt khi tân công thường, mỗi 3 điểm LUK tăng 1% cơ hội Warg tự động tấn công.
Warg Rider cưỡi Warg để di chuyển lẹ hơn. Không thể tấn công khi cưỡi Warg như có thể sử dụng được Warg Strike.
tooth of Warg tăng sát thương của Warg Strike.

III.Equipment

1.Headgear

Upper

  • Rune Circlet [1]: có được khi đổi nghề.
  • Rideword Hat [1]: HP/SP leech.
  • Ship Captain Hat [1]: có thể dùng chung với các Job khác
  • Fox Ears Bell Ribbon [1]: phù hợp với Auto-Warg Build
  • Autumn Headband [1]: phù hợp với Aimed Bolt Build
  • Ancient Gold Ornament [1]: kiếm được từ Wolfchev's Laboratory hoặc Biolab Gear Exchange. Là loại mũ rất được yêu thích bởi Ranger

Middle

  • Binoculars: tăng chính xác
  • Sigrun's Wings: có thể dùng chung với các Job khác
  • Black Glasses [1]: một trong những món đồ được yếu thích bởi Ranger
  • Cyclops Glasses [1]: có slot

Lower

  • Well-Chewed Pencil: tăng DEX và Hit bonus. Rất có ích nếu dùng chung với Giant Bow [1]
  • Gangster Scarf: rẽ và cũng dễ kiếm
  • Spare Card: có gơ hội lượm được Blank Card khi đánh quái. Blank card được dùng để đổi đồ.
  • CD In Mouth: tăng sát thương cho Auto-Warg build

2.Armor

  • White Wing Suits [1]: tăng 2% sát thương tầm xa cho mỗi điểm refine.
  • Sniping Suit [1]: giảm After-Cast Delay

3.Weapon

  • Hunter Bow: rất hữu ích trong giai đoạn đầu
  • Elven Bow [1]: sử dụng chung với Elven Arrow cho sát thương combo.
  • Bow of Storms [1]: tương tự như Giant Bow [1] nhưng yếu hơn .
  • Giant Bow [1]: bonus sát thương cao và có thể sử dụng với bất cứ loại mũi tên nào.
  • Giant Crossbow [2]: Khi refine từ 10 trở lên thì sẽ là một kết hợp tuyệt vời với Skill Arrow Storm.
  • Crimson Bow [2]: cũng khá hữu dụng khi refine từ +10 trở lên.
  • Thanatos Bow [1]: HP/SP leech.

4.Garment

  • White Wing Manteau: Sử dụng với White Wing Set để được bonus +50% sát thương cho Arrow Storm và +30% cho tấn công tầm xa. Có thể Enchant được.
  • Adventurer's Backpack [1]: trở nên hữu ích khi được refine từ +7 trở lên
  • Gigant Snake Skin [1]: kế hợp với Temporal DEX/LUK Boot để có HP/SP bonus

5.Shoes

  • White Wing Boots [1]: sử dụng với White Wing Set để được bonus +50% sát thương cho Arrow Storm và +30% cho tấn công tầm xa. Có thể Enchant được.
  • Temporal Boots Of Dexterity [1]: dùng cho Aimed Bolt Build
  • Temporal Boots Of Luck [1]: dùng cho Auto-Warg build

6.Accessories

  • Bow Thimble: có thể làm Socket Enchant được
  • Bow Thimble [1]: có thể làm Socket Enchant được
  • White Wing Brooch: sử dụng với White Wing Set để được bonus +50% sát thương cho Arrow Storm và +30% cho tấn công tầm xa. Có thể Enchant được.
  • Sound Amplification Device [1]: giảm cast time
  • Bakunawa Agimat Tattoo: có thể dùng chung với các job khác
  • Pendant of Maelstrom [1]: có thể kết hợp với Pendant of Harmony và Pendant of Chaos .
  • DEX Glove [1]: dễ kiếm
  • LUK Glove [1]: dễ kiếm

IV.Endgame Bow

1.So sánh giữa các loại cung

Elven Bow [1]

  • Điểm mạnh: dễ kiếm và ít tốn kém
  • Điểm yếu: phụ thuộc vào hệ thống chuyển hóa thuộc tính và gặp khó khăn khi đánh quái chủng loại Ghost.

Giant Bow [1]

  • Điểm mạnh: ATK cao và có bonus sát thương tầm xa. Không phụ thuộc vào hệ thống chuyển hóa thuộc tính như Elven Bow [1]
  • Điểm yếu: khó kiếm hơn Elven Bow [1] và bị -50 HIT cũng như -15% ASPD.

Giant Crossbow [2]

  • Điểm mạnh: rất manh khi được refine từ +10 trở lên. Sát thương cao khi sử dụng Arrow Storm và kích hoạt Unlimit.
  • Điểm yếu: khó kiếm. Tốn tiền và cần phải được refine từ +10 trở lên để phát huy tác dụng. Rút rất nhiều SP.

Crimson Bow [2]

  • Điểm mạnh: dễ kiếm. ATK bonus cao khi refine và có 2 slot. Không phụ thuộc vào hệ thống chuyển hóa thuộc tính như Elven Bow [1]
  • Điểm yếu: cần phải refine từ +10 trở lên

2.So sánh mức sát thương

Khi level cường hóa từ +15 và sử dụng chung với card tăng sát thương:

  • Arrow Storm: Giant Crossbow [2] > Giant Bow [1] > Crimson Bow [2] > Elven Bow [1]
  • Aimed Bolt: Giant Bow [1] > Crimson Bow [2] > Elven Bow [1] > Giant Crossbow [2]
  • Warg Strike: Crimson Bow [2] > Giant Bow [1] > Giant Crossbow [2] > Elven Bow [1]

V.Card

  • Dark Pinguicula Card:
  • Duneyrr Card:
  • Dolomedes Card: là một kết hợp tốt với +7 Autumn Headband [1]
  • Phylla Card: dùng cho Auto-Warg Build
  • Giearth Card: miễn nhiểm với trạng thái Chaos từ các Boss ở Old Glast Heim
  • Porcellio Card:
  • Ancient Mimic Card: giúp tăng AGI
  • Bathory Card: hữu dụng khi đánh với quái sử dụng các skill Freeze
  • Swordfish Card: hữu dụng khi đánh với các quái sử dụng Water Balls
  • Archer Skeleton Card:
  • Abysmal Knight Card: tăng sát thương lên Boss
  • Beholder Master Card:
  • White Knight Card:
  • Hunter Fly Card: sử dụng chung với Thanatos Bow [1] để leech HP và SP
  • Menblatt Card: hữu dụng cho Aimed Bolt Build
  • Petal Card: hữu dụng cho Auto-Warg Build
  • Verit Card: tăng HP và SP
  • Green Ferus Card: tăng HP
  • Matyr Card: tăng HP và ASPD
  • Firelock Soldier Card: hữu dụng khi có +9 Shoes
  • Vicious Cookie Card: tăng sát thương
  • Creamy Card: cho phép sử dụng skill teleport
  • Phen Card: giúp không bị gián đoạn khi dùng skill
  • Gold Scaraba Card: tăng sát thương
  • Darklord Essence Force3: nên dùng chung với giày hoặc nón để tăng sát thương
  • Darklord Essence Speed3: tăng AGI

VI.Special Arrows

  • Fire Arrow: mua được ở Payon.
  • Silver Arrow: mua được ở Payon.
  • Arrow of Wind: mua được ở Payon.
  • Stone Arrow: mua được ở Payon.
  • Holy Arrow: rớt từ Agav và Echio ở Rachel Sanctuary tầng 4 và 5. Mạnh hơn Silver Arrow
  • Immaterial Arrow: làm được từ Yellow Bijou và Gold Acidus ở Abyss Lake tầng 2 và 3. Dùng cho quái thuộc chủng loại Ghost.

VII.Build

Các stat dưới đây chỉ là các stat cơ bản. Bạn có thể thay đổi cho phù hợp với nhu cầu của mình.

A.Farming Build

1.Stats

  • STR 30
  • AGI 120
  • VIT 63
  • INT 61
  • DEX 120
  • LUK 90

2.Skill

  • Arrow Storm dùng để đánh nhiều mục tiêu cùng một lúc
  • Arrow Shower: dùng để đẩy quái ra xa.
  • Camouflage: dùng để tránh gặp các quái không cần đánh

3.Equipment

  • Upper headgear: Sniper Goggles [1] hoặc Rideword Hat [1] kết hợp với Dark Pinguicula Card
  • Middle headgear: Binoculars
  • Lower headgear: Gangster Scarf hoặc Spare Card
  • Armor: +4 White Wing Suits [1] trở lên (CRIT và LUK Enchant) kết hợp với Porcellio Card
  • Weapon: +5 Hunter Bow trở lên. +5 Elven Bow [1] trở lên và kết hợp với Archer Skeleton Card . +4 Bow of Storm [1] kết hợp với Archer Skeleton Card . Thanatos Bow [1] kết hợp với Hunter Fly Card.
  • Garment: +4White Wing Manteau (AGI Enchants)
  • Shoes: +4 White Wing Boots [1] (DEX hoặc SP Enchants) kết hợp với Green Ferus Card hoặc Matyr Card hoặc Verit Card
  • Accessory 1: White Wing Brooch (All DEX hoặc SP Enchants)
  • Accessory 2: Sound Amplification Device [1] kết hợp với Creamy Card

B.Arrow Storm Build

1.Stat

  • STR 1
  • AGI 120
  • VIT 86
  • INT 43
  • DEX 120
  • LUK 90

2.Skill

  • Arrow Storm có 3.2 giây Cooldown trong khi chờ cooldown bạn có thể dùng Aimed Bolt.
  • Camouflage: kết hợp với Arrow Storm hoặc Aimed Bolt để tăng sát thương lên quái.
  • Aimed Bolt: sử dụng kết hợp với Arrow Storm.
  • Ankle Snare: Boss khi bị dính bẩy sẽ làm cho thuộc hạ của chúng ngừng tấn công bạn.

3.Equipment

  • Upper Headgear: Ancient Gold Ornament [1] kết hợp với Darklord Essence Force3
  • Middle Headgear: Black Glasses [1] kết hợp với Darklord Essence Force3
  • Lower Headgear: Well-Chewed Pencil hoặc Gangster Scarf
  • Armor: +9 White Wing Suits [1] trở lên có Expert Archer 3 hoặc cao hơn và kết hợp với Porcellio Card
  • Weapon:
    1. +7 Giant Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card .
    2. +10 Elven Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card .
    3. +10 Crimson Bow [2] trở lên, kết hợp với x2 White Knight Card / White Knight Card và x1 Abysmal Knight Card để MVP.
    4. +10 or higher Giant Crossbow [2] trở lên, kết hợp với x2 White Knight Card / x1 White Knight Card và x1 Abysmal Knight Card để MVP.
    5. +7 Thanatos Bow [1] hoặc cao hơn, kết hợp với Hunter Fly Card để dùng khi cần hồi SP/HP.
  • Garment: +9White Wing Manteau (Fighting Spirit 6 hoặc cao hơn)
  • Shoes: +9/10 White Wing Boots [1] trở lên có DEX hoặc SP Enchant và kết hợp với Vicious Cookie Card hoặc Firelock Soldier Card
  • Accessory:
    1. Accessory 1: White Wing Brooch (DEX hoặc SP Enchants)
    2. Accessory 2: Sound Amplification Device [1] hoặc Pendant of Maelstrom [1] kết hợp với Gold Scaraba Card hoặc Phen Card hoặc Creamy Card
    3. Cunning Shadow Set

C.Aimed Bolt Build

1.Stat

  • STR: số điểm còn lại
  • AGI 120 (có thể tăng/giảm theo nhu cầu)
  • VIT The rest
  • INT 100 (cho +7 Autumn Headband [1] )
  • DEX 120 (có thể tăng/giảm theo nhu cầu)
  • LUK số điểm còn lại

Kamiden's ASPD Calculator

2.Skill

  • Aimed Bolt: nếu có sự hỗ trợ của Maestro's A Poem of Bragi thì skill này có thể spam được nhanh hơn.
  • Camouflage: giúp tăng ATK trong lần tấn công đầu tiên. Sát thương sẽ cao hơn nữa khi kết hợp với Aimed Bolt và Ankle Snare.
  • Ankle Snare: Boss khi bị dính bẩy sẽ làm cho thuộc hạ của chúng ngừng tấn công bạn.

3.Equipment

  • Upper Headgear: +7 Autumn Headband [1] hoặc Ancient Gold Ornament [1] kết hợp với Darklord Essence Force3
  • Middle Headgear: Black Glasses [1] kết hợp với Darklord Essence Force3
  • Lower Headgear: Well-Chewed Pencil hoặc Gangster Scarf
  • Armor: +9 White Wing Suits [1] trở lên có Expert Archer 3 hoặc cao hơn và kết hợp với Porcellio Card
  • Weapon:
    1. +7 Giant Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card .
    2. +10 Elven Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card .
    3. +10 Crimson Bow [2] trở lên, kết hợp với x2 White Knight Card / White Knight Card và x1 Abysmal Knight Card để MVP / x2 Beholder Master Card
  • Garment: +9 Adventurer's Backpack [1] kết hợp với Menblatt Card
  • Shoes: +6 Temporal Boots Of Dexterity [1] trở lên, kết hợp với Vicious Cookie Card hoặc Darklord Essence Force3
  • Accessory:
    1. Accessory 1: Pendant of Maelstrom [1] kết hợp với Gold Scaraba Card
    2. Accessory 2: Pendant of Maelstrom [1] kết hợp với Gold Scaraba Card
    3. Cunning Shadow Set

D.Auto-Warg Build

1.Stat

  • STR 1
  • AGI 120 (có thể tăng/giảm theo nhu cầu)
  • VIT 31 (có thể tăng/giảm theo nhu cầu)
  • INT 1
  • DEX 120 (có thể tăng/giảm theo nhu cầu)
  • LUK 120 (cho Temporal LUK Boots)

Kamiden's ASPD Calculator

2.Skill

  • Warg Strike: với Lucky Day Card, Bạn có thể có 100% cơ hội kích hoạt Warg Strike mỗi lần bắn tên.
  • Fear Breeze: tăng thêm sát thương cho Auto-Attack

3.Equipment

  • Upper Headgear:
    1. +7 Fox Ears Bell Ribbon [1] hoặc cao hơn hoặc
    2. Ancient Gold Ornament [1] kết hợp với Phylla Card hoặc Darklord Essence Force3 hoặc Darklord Essence Speed3
  • Middle Headgear:
    1. Black Glasses [1] hoặc
    2. Cyclops Glasses [1] kết hợp với Phylla Card hoặc Darklord Essence Force3 hoặc Darklord Essence Speed3
  • Lower Headgear: CD In Mouth [0]
  • Armor: +9 or higher White Wing Suits [1] (Expert Archer 3 or higher) with Porcellio Card or Ancient Mimic Card
  • Weapon:
    1. +7 Giant Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card .
    2. +10 Elven Bow [1] trở lên, kết hợp với White Knight Card hoặc Beholder Master Card .
    3. +10 Crimson Bow [2] trở lên, kết hợp với x2 White Knight Card / White Knight Card và x1 Abysmal Knight Card để MVP / x2 Beholder Master Card
  • Garment: 9 Adventurer's Backpack [1] kết hợp với Petal Card
  • Shoes: +6 Temporal Boots Of Luck [1] trở lên có Crit4 và Lucky Day và kết hợp với Vicious Cookie Card hoặc Darklord Essence Force3 hoặc Darklord Essence Speed3
  • Accessory:
    1. Accessory 1: Advanced Ring of Flame Lord hoặc Bakunawa Agimat Tattoo hoặc Pendant of Maelstrom [1] kết hợp với Gold Scaraba Card hoặc Darklord Essence Speed3
    2. Accessory 2: Advanced Ring of Flame Lord hoặc Bakunawa Agimat Tattoo hoặc Pendant of Maelstrom [1] kết hợp với Gold Scaraba Card or Darklord Essence Speed3
    3. Agile Shadow Set

VIII.LevelinG

1.Pre-Trans

  • Lv1 - Lv10: Criatura Academy
  • Lv10 - Lv50: Payon Dungeon 1st vaf 2nd Floor (Dùng Silver Arrow )
  • Lv50 - Lv70: Orc Dungeon 1st Floor (Nên dùng Hunter Bow và Hunting Arrow sau khi trở thành Hunter)
  • Lv70 - Lv85: Glast Heim Abbey (Lấy Eden Board 71-85 Quests để săn Wraith và Evil Druid cùng với Instructor Ur's Equipment Quests 70-79)
  • Lv85 - Lv99: Gramps (Đừng trả quest. Bạn nên để giành điểm EXP sau khi reborn)

2.Trans

  • Pre High Archer: đánh mấy chú Poring và Lunatic để level
  • High Archer: làm Cautious Village Quest ở Malaya để đạt tới Job Level 50
  • Sniper: Trả quest bạn để giành cho Gramps để đạt tới Level 99 và Job Level 70

3.Ranger

  • Lv100 - Lv110: Gramps. Bạn nên lấy Arrow Storm level 10 càng sớm càng tốt
  • Lv115 - Lv130: Gramps hoặc Magma Dungeon 02 với Arrow Storm
  • Lv130 - Lv145: Bạn nên có Thanatos Bow [1] kết hợp với Hunter Fly Card và Rideword Hat [1] để giúp bạn solo dễ dàng hơn
  • Lv145 - Lv175: Gramps.

Nếu bạn có White Wing Set và Elven Bow [1] thì bạn có thể solo ở Juperos và Geffenia Săn các MvP yếu như Phreeoni hoặc Moonlight Flower để lấy MVP EXP Đi instance Old Glast Heim hoặc Horror Toy Factory chung với nhóm

Nguồn

Nguồn lấy từ Novaro