High Wizard

Từ KynaRo
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
High Wizard
High Wizard.png
Job Base(s): Wizard
Job Type: 2-1 Transcendent
Job Level: 70
Job Bonuses
STR AGI VIT INT DEX LUK
+3 +8 +5 +17 +9 +3

Giới thiệu

High Wizard là một nhánh nghề cao cấp của class Mage.High Wizard có thể khai thác những sức mạnh ma thuật huyền bí và sức mạnh các loại nguyên tố để phục vụ cho mục đích chiến đấu.Trên chiến trường công lý, họ có vai trò gây sát thương diện rộng và khống chế các class cận chiến như Lk,Paladin và Whitesmith.Với khả năng tạo Ice Wall và Safe wall để bảo vệ bản thân cũng như đồng đội khỏi nanh vuốt của kẻ thù trong giao tranh, các phù thủy luôn được những nhà chiến thuật tài ba ưa dùng để chỉ đạo đồng đội dàn trận trong những cuộc chiến đánh thành nảy lửa hay những chuyến đi MVP gay cấn.Cùng với bộ 3 combo Quagmire xóa buff làm trậm kẻ địch, Storm Gust đóng băng diện rộng và Jupiter Thunder đẩy lùi đối phương, High Wizard sẽ trở thành nỗi ác mộng trong mắt các class cận chiến.Không những vậy,skill Mystical Amplification chính là skill tạo nên thương hiệu của các phù thủy khi mà nó tăng một lượng st vô cùng lớn lên tận 50% ở lv 10 trong skill tiếp theo mà người chơi sẽ dùng, đủ để có thể one shot bất kỳ job nào không được trang bị đầy đủ các trang bị cần thiết, nửa đội hình của địch cũng có thể bay màu sau 1 cái búng tay của các High Wizard là điều hoàn toàn có thể xảy ra một khi họ đã tìm cho mình được 6 viên đá vô cực cũng như là 6 đồ cần thiết : weapon,armor,garment,headgear,accessory,footgear. Để có thể sở hữu một sức mạnh hủy diệt cả vũ trụ thì không phải bất cứ High Wizard nào cũng có thể làm được.Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu hơn về lối lên đồ cũng như đi đường của họ.

Stats/Builds

High Wizard truyền thống (bắt buộc)

STATS

INT:70~99 (max int nếu muốn dame to)

DEX: 70~99 (max dex nếu muốn cast nhanh)

VIT: 0~60

Đây là lối build trấn phái của mọi pháp sư phải dùng nếu muốn chơi, có nhiều sự lựa chọn cho bạn một là 99 dex để cast phép nhanh nhưng sát thương không được mạnh cho lắm , hai là 99 int để có nguồn sát thương dồi dào nhưng việc cast phép sẽ hơi khó khăn và cần được team bảo kê hoặc có thể tăng max cả 2 dex và int nhưng bạn sẽ rất mỏng manh dễ vỡ.

Skill có thể cộng như sau:

Hw skill.jpg

Train Lv

Vì Wizard là một class khó chơi ở giai đoạn đầu game, không phải quái nào cũng đánh được nên mình sẽ gợi ý cho các bạn một số vị trí là điểm farm lý tưởng cho các Mage - HW

Một số gợi ý về quái và map mà bạn có thể train:

Level Quái cần farm Map Skills cần để farm
40-49 Geographers Einbroch Field 4 Fire Bolt
Clocks Clock Tower 2F Fire Bolt và Fire Wall
50-59 Geographers Einbroch Field 4 Fire Bolt
Clocks Clock Tower 2F Fire Bolt và Fire Wall
60-69 Clocks Clock Tower 2F Fire Bolt và Fire Wall
Geographers Einbroch Field 4 Fire Bolt
Mi Gaos Louyang Field Fire Bolt và Fire Wall
Stings Glast Heim Culvert 3 Fire Bolt và Fire Wall
70-79 Alarms Clock Tower 3F Fire Bolt và Fire Wall
Geographers Einbroch Field 4 Fire Bolt
Siromas Ice Dungeon 1F Jupitel Thunder or Lord of Vermilion
Stings Glast Heim Culvert 3 Fire Bolt và Fire Wall
Stalactic Golem - Frost Diver + Jupitel Thunder và Safety Wall
80-89 Alarms Clock Tower 3F Fire Bolt và Fire Wall
Siromas Ice Dungeon 1F Jupitel Thunder or Lord of Vermilion
Stings Glast Heim Culvert 3 Fire Bolt và Fire Wall
Hill Winds Rachel Field 05 Heaven's Drive
Ice Titans Ice Dungeon 3F Ice Wall và Jupitel Thunder hoặc Lord of Vermillion
90-99 Siromas Ice Dungeon 1F Lord of Vermilion
Stings Glast Heim Culvert 3 Meteor Storm và Fire Wall
Hill Winds Rachel Field 05 Heaven's Drive
Anubis Sphinx 4 Safety Wall , Stone Curse, Storm Gust và Fire Bolt


Equipments

Đồ đạc của wizard thì nhiều vô kể cho nên job này có khá nhiều lựa chọn trong khâu chọn đồ

Một số gợi ý:

Weapon

One-handed Staff

  • 1637.pngEraser[1] MATK +170, INT +3, DEX +2, SP recovery +8%, có cơ hội hút SP của kẻ thù
  • 1615.pngEvil Bone Wand MATK +110, INT +4, combo với Skull Cap [1]
  • 1646.pngLa'cryma Stick [2] MATK +180, INT +4
  • 1624.pngLich's Bone Wand [2] MATK +170, INT +1, DEX +1,có khả năng cursed tất cả kẻ địch trong tầm nhìn khi bị tấn công bới st vật lý
  • 1626.pngPiercing Staff MATK +145, INT +4, +10% xuyên kháng phép, tăng lượng xuyên kháng phép với mỗi cấp độ refine của wp
  • 1648.pngStaff of Bordeaux MATK +175, INT +2, DEX +1,giảm cost sp

Two-handed Staff

  • 2004.pngKronos MATK +240, INT +3, MaxHP +300, có khả năng +12% MATK và SP cost +20% trong 5 sau khi tấn công bằng phép
  • 2000.pngStaff of Destruction [1] MATK +280, INT +3, AGI +10, giảm 50% cast time của Mystical Amplification, tăng MATK và SP cost của skills mỗi refine level, có khả năng auto-cast Level 5 Jupitel Thunder khi bị nhận st vật lý từ kẻ địch; cơ hội sẽ tăng với mỗi cấp cường hóa của trang bịl)

Armor

  • 2386.pngChameleon Armor tăng lượng HP/SP tối đa với mỗi cấp độ base của nhân vật
  • 2353.pngOdin's Blessing [1]
  • 2374.pngDiabolus Robe [1] không phải hỏi rồi , hàng nóng của class Mage
  • 2365.pngOrleans's Gown [1] kháng inturrupt cast
  • 2357.pngValkyrian Armor [1] resist silence,all stats +1

Garment

  • 2518.pngMorpheus's Shawl
  • 2528.pngWool Scarf [1]
  • 2509.pngSurvivor's Manteau combo vs Survivor Rod [1] Dex hoặc Int
  • 2517.pngVali's Manteau combo vs Odin's Blessing và Vidar's Boots
  • 2524.pngValkyrian Manteau [1] tăng pd cho HW
  • 2554.pngNidhoggur's Shadow Garb [1] hàng late game cho HW

Footgear

  • 2423.pngVariant Shoes
  • 2433.pngDiabolus Boots [1]
  • 2424.pngTidal Shoes [1]
  • 2421.pngValkyrian Shoes [1]
  • 2418.pngVidar's Boots

Accessory

  • 2602.pngEarring [1]
  • 2703.pngExpert Ring [1] giảm delay, giảm SP cost skill
  • 2649.pngMorpheus's Bracelet
  • 2648.pngMorpheus's Ring
  • 2729.pngDiabolus Ring [1]
  • 2701.pngOrleans's Glove [1]
  • 2677.pngSpiritual Ring
  • 2660.pngVesper Core 01

Headgear

  • 5126.pngMorpheus's Hood
  • 5211.pngDress Hat [1]
  • 18539.pngSkull Cap [1]
  • 5564.pngCrown of Deceit [1]
  • 5495.pngPower of Thor [1] tăng st hệ wind
  • 5325.pngRobo Eye
  • 5463.pngRainbow Scarf
  • 5421.pngIfrit's Ears
  • 2239.pngMonocle [1]

Shield

  • 2147.pngRound Buckler [1]
  • 2129.pngMemory Book [1]
  • 2123.pngOrleans's Server [1]
  • 2115.pngValkyrja's Shield [1]

Cards

Một số gợi ý:

Weapon

  • Card.pngCentipede Larva Card INT +1, MATK +3
  • Card.png Necromancer Card INT +1, +2% MDEF bypassing
  • Card.png Death Word Card +5% Soul Strike, Napalm Beat, and Napalm Vulcan damage
  • Card.png Hill Wind Card +5% Thunder Storm, Jupitel Thunder, and Lord of Vermilion damage
  • Card.png Laurell Weinder Card +5% Frost Nova and Storm Gust damage
  • Card.png Pitman Card (+5% Earth Spike and Heaven's Drive damage
  • Card.png Red Ferus Card (+5% Fire Pillar and Meteor Storm damage

Armor

  • Element Enchant Armor Card
  • Card.png Agav Card
  • Card.png Banshee Master Card
  • Card.png Marc Card
  • Card.png Pecopeco Card

Garment

  • Card.png Deviling Card
  • Card.png Raydric Card
  • Card.png Harpy Card combo với set Loli Ruri Card, Parasite Card, Miyabi Doll Card, Evil Nymph Card, and Bloody Butterfly Card)
  • Card.png Noxious Card

Footgear

  • Card.png Firelock Soldier Card
  • Card.png Gold Acidus Card
  • Card.png Green Ferus Card VIT +1, MaxHP +10%
  • Card.png Matyr Card AGI +1, MaxHP +10%
  • Card.png Miyabi Doll Card
  • Card.png Sohee Card (MaxSP +15%, +3% SP recovery)
  • Card.png Verit Card

Accessory

  • Card.png Alligator Card giảm 5% dame tầm xa nhận vào
  • Card.png Bloody Butterfly Card
  • Card.png Phen Card kháng interrupt cast
  • Card.png Smokie Card
  • Card.png Zerom Card (DEX +3)
  • Card.png Imp Card tăng dame fire bolt
  • Card.png Siroma Card tăng dame cold bolt

Headgear

  • Card.png Carat Card
  • Card.png Elder Willow Card
  • Card.png Evil Nymph Card
  • Card.png Nightmare Card kháng sleep
  • Card.png Tower Keeper Card
  • Card.png Kathryne Keyron Card
  • Card.png Maya Purple Card phát hiện tàng hình

Shield

  • Card.png Hodremlin Card
  • Card.png Horn Card
  • Card.png Parasite Card
  • Card.png Alice Card (MVP)
  • Card.png Thara Frog Card (PVP)


Job Bonuses

Stat\Amount +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 +9 +10 +11 +12 +13 +14 +15 +16 +17
STR 20 40 60
AGI 8 18 26 34 50 56 65 69
VIT 3 29 47 53 66
INT 1 5 10 14 19 24 28 32 37 38 39 46 49 55 59 62 70
DEX 2 9 17 22 23 31 43 61 67
LUK 12 39 57

Nguồn

Tài liệu xoạn bài được lấy từ 99poringsIro.