Hệ thống guild Dungeon Investment

Từ KynaRo
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giới Thiệu Tổng Quát

  1. Các Guild đang sở hữu thành có thể đầu tư vào sự phát triển của thành bằng cách sử dụng NPC Cat Paw Merchant ở trong thành.
  2. Người chơi không ở trong guild cũng có thể đầu tư vào các dungeon bằng cách nói chuyện với NPC Cat Paw Merchant nằm trong địa phận của thành.
  3. Có 2 cách để đầu tư vào Dungeon: sửu dụng Zeny hoặc sử dụng Vật Phẩm.
  4. Đầu tư cho các Guild Dungeon chỉ có thể mở tầng 2 của guild dungeonHall of Abyss.
    • Tầng 2 của guild dungeon sẽ mở ra khi chỉ số đầu tư đạt tới ít nhất là 20,000,000 Zeny.
    • Hall of Abyss sẽ mở khi chỉ số đầu tư đạt tới ít nhất là 70,000,000 Zeny.
  5. Lượng Zeny đầu tư vào mỗi thành từ guild hay từ cộng đồng người chơi sẽ được cộng chung lại với nhau.

Chú ý: Thời gian có thể đầu tư được thường là vài giờ sau khi bão trì server và sẽ kết thúc vài giờ trước thời điểm WoE bắt đầu. Các dungeon thường sẽ mở khoản 3 ngày sau khi kết thúc thời gian đầu mở ra cho đầu tư vào thành.

Vị Trí Các NPC

Lãnh Địa Vị Trí
Lãnh Địa Valkyrie /navi prt_gld 158/96
Lãnh Địa Balder (Greenwood Lake) /navi pay_gld 203/189
Lãnh Địa Britoniah /navi gef_fild13 187/208
Lãnh Địa Luina /navi alde_gld 186/157

Đầu Tư Bằng Zeny

  1. Để đầu tư bằng Zeny vào thành bạn cần nói chuyện với NPC Cat Paw Merchant Guild tại lãnh địa mà bạn muốn đầu tư.
  2. Sau đó chọn Tôi Muốn đầu tư vào khu vực này (I want to invest in this area). Sau đó dọn Đầu tư bằng Zeny (Invest with Zeny).
  3. Bạn sẽ được cho các lựa chọn sau: 1, 10 or 50 unit. Mỗi unit tượng trưng cho 10,000 Zeny.
  4. Hoặc bạn có lựa chọn tự điền vào số lượng. Bạn có thể điền vào số lượng unit từ 1 tới 200.
  5. Với mỗi 10,000 Zeny đầu tư bạn sẽ được 1 Thanks Invest Ticket. Những ticket có thể được dùng để đổi lấy vật phẩm.

Đầu Tư Bằng Vật Phẩm

  1. Để đầu tư vật phẩm vào thành bạn cần phải nói chuyện với npc Namis (/navi prt_gld 145/255).
  2. Bạn hãy nói với anh ta là bạn muốn đầu tư vào thành và sau đó chọn vật phẩm bạn muốn dùng để đầu tư
  3. Sau khi đầu tư bạn sẽ nhật được Cats Invest Certificate. Tấm vé này khi đưa cho Cat Paw Merchant sẽ đổi được 10 Thanks Invest Ticket. Điều này có nghĩa là mỗi Cats Invest Certificate có giá trị là 100,000 Zeny khi đầu tư.

Dưới đây là danh sách các món đồ có thể được dùng để đầu tư.

Vật Phẩm Số Lượng Số Ticket
6326.png Queen Wing Piece 2 1
7020.png Mother's Nightmare 3 1
7169.png Ba Gua 3 1
7018.png Young Twig 3 1
750.png Baphomet Doll 3 1
751.png Osiris Doll 3 1
6091.png Darkred Scale Piece 1 1
7754.png Broken Crown 2 1
7300.png Gemstone 5 1
7113.png Broken Pharaoh Emblem 3 1
7114.png Masque of Tutankhamen 3 1
7211.png Fragment of Rossata Stone 5 1
1030.png Tiger's Footskin 1 1
1029.png Tiger Skin 5 1
7562.png Ice Scale 1 1
7566.png Will of Red Darkness 2 1
7451.png Fire Dragon Scale 2 1
968.png Heroic Emblem 5 1
2717.png Pocket Watch 2 1
7036.png Fang of Hatii 5 1
7108.png Piece of Shield 3 1
7109.png Shining Spear Blade 3 1
7450.png Skeletal Armor Piece 1 1
7021.png Foolishness of the Blind 2 1

Đổi Ticket Lấy Phần Thưởng

  1. Bạn có thể đổi Thanks Invest Ticket bằng cách sử dụng Thanks Ticket Machine (/navi prt_gld 165/50) để lấy quà thưởng.
  2. Sau khi chọn Đổi Ticket (Purchase) thì sau đó bạn có thể chọn vật phẩm bạn muốn đổi.
  3. Bạn có thể đổi Red Paw Jelly Bag (5 Ticket) hoặc Black Paw Jelly Bag (50 Tickets).
  4. 2 loại bag này sẽ cho bạn các vật phẩm ngẫu nhiên dùng để làm Guillotine Cross poison, Genetic Stat food và các nhu yếu phẩm khác.
    • Red Paw Jelly Bag và Black Paw Jelly Bag đều cho các phần thưởng giống nhau.
    • Chỉ có Black Paw Jelly Bag là cho WoE Armor Set ((Manteau, Boots, Shoes, Robe, vân)
    • Black Paw Jelly Bag cũng cho số lượng vật phẩm nhiều gấp đôi so với Red Paw Jelly Bag (ngoại trừ các hộp đồ).

Danh sách các món đồ có thể có được:

Vật Phẩm Có Được

Từ Red Paw

Có Được

Từ Black Paw

Cơ Hội

Có Được

Công Dụng
7937.png Poison Herb Amoena 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
7934.png Poison Herb Makulata 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
7932.png Poison Herb Nerium 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
7937.png Poison Herb Rantana 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
7933.png Poison Herb Scoporia 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
7935.png Poison Herb Seratum 20 40 2.0% Guillotine Cross Poison
709.png Izidor 10 20 1.8% Guillotine Cross Poison
621.png Bitter Herb 10 20 1.8% Bắt thú cưng Poporing
707.png Singing Plant 10 20 1.8% Vật liệu làm Headgear
710.png Illusion Flower 2 4 1.8% Dùng để cho Alchemist đổi nghề
6253.png Cold Ice 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6257.png Ice Crystal 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6252.png Blood Of Wolf 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
7937.png Beef Head 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6254.png Savage Meat 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6260.png Petite's Tail 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6256.png Ice Piece 10 20 1.5% Geneticist +20 Stats Food
6217.png Mandragora Flowerpot 20 40 2.0% Đề dùng skill Mandragora Howling
576.png Prickly Fruit 20 40 2.0% Vật liệu làm Thorn Plant Seed
1059.png Fabric 20 40 1.5% Vật liệu làm Bottle Grenade
929.png Immortal Heart 20 40 1.5% Vật liệu làm Acid Bottle
905.png Stem 20 40 1.5% Vật liệu làm Alcohol
605.png Anodyne 10 20 1.8% Dùng Skill Endure
606.png Aloevera 10 20 1.8% Dùng Skill Provoke lên chính mình
521.png Aloe Leaflet 10 20 1.8% Hồi phục HP
609.png Amulet 10 20 1.8% Triệu hồi quái undead
706.png Four Leaf Clover 10 20 2.0% NPC mua với giá cao
12549.png White Slim Pot Box2 1 1 1.0% Phục hồi HP
12679.png Siege White Potion Box 1 1 1.0% Dùng cho WoE
12679.png Siege Blue Potion Box 1 1 1.0% Dùng cho WoE
12679.png Siege Violet Potion Box 1 1 0.4% Dùng cho WoE
12531.png White Potion Box 1 1 1.0% Phục hồi HP
11548.png Siege White Potion 10 20 1.0% Dùng cho WoE
11549.png Siege Blue Potion 10 20 1.0% Dùng cho WoE
603.png Old Blue Box 1 1 2.5% Cho đồ ngẫu nhiên
617.png Old Purple Box 1 1 5.0% Đổi lấy Eden Merit Badge
644.png Gift Box 1 1 3.5% Cho đồ ngẫu nhiên
12532.png Royal Jelly Box 1 1 0.8% Phục hồi HP
12533.png Blue Herb Box 1 1 0.8% Phục hồi HP
12550.png Deadly Poison Box 1 1 1.3% Đẻ dùng skill Enchant Deadly Poison
610.png Yggdrasil Leaf 10 20 1.5% Đồ hồi sinh
608.png Yggdrasil Seed 2 4 0.5% Phục hồi HP
607.png Yggdrasil Berry 1 2 0.5% Phục hồi HP
12293.png Dried Yggdrasilberry 5 10 0.1% Phục hồi 20% SP
12292.png Unripe Yggdrasilberry 5 10 0.1% Phục hồi 20% HP
505.png Blue Potion 5 10 0.5% Phục hồi HP
12016.png Speed Potion 10 20 2.5% Raise Movement Speed to 25%
12119.png Coldproof Potion 5 10 1.8% Giúp tăng kháng thuộc tính
12120.png Earthproof Potion 5 10 1.8% Giúp tăng kháng thuộc tính
12118.png Fireproof Potion 5 10 1.8% Giúp tăng kháng thuộc tính
12121.png Thunderproof Potion 5 10 1.8% Giúp tăng kháng thuộc tính
12020.png Cursed Water 10 20 1.8% Đổi thuộc tính của vũ khí
12114.png Elemental Converter 5 10 2.5% Đổi thuộc tính của vũ khí
12115.png Elemental Converter 5 10 2.5% Đổi thuộc tính của vũ khí
12117.png Elemental Converter 5 10 2.5% Đổi thuộc tính của vũ khí
12116.png Elemental Converter 5 10 2.5% Đổi thuộc tính của vũ khí
12031.png Box of Drowsiness 5 10 2.5% Buff
12030.png Box of Resentment 5 10 2.5% Buff
12033.png Box of Sunlight 2 4 2.5% Buff

Chú ý: các số liệu xác suất chỉ có tính tương đối

Vào Dungeon

  1. Để vào guild dungeon bạn cần phải nói chuyện với NPC Gate Manager bên cạnh các NPC bạn dùng để đầu tư vào thành.
  2. Bạn chỉ có thể vào dungeon sau khi thời gian mở cho đầu tư kết thúc
  3. NPC cũng sẽ cho bạn vào tầng 1 và 2 của Guild Dungeons.
  4. Các thành viên của guild sở hữu thành thì có thể dùng cùng một NPC đầu tư vào thành để vào dungeon.
  5. Bạn có thể kiểm tra các bản thông báo gần các Gate Manager để kiểm tra chỉ số đầu tư tại các thành.

Nguồn

https://irowiki.org/wiki/Guild_Dungeon_Investment_System