Hệ thống Stats

Từ KynaRo
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Mỗi nhân vật đều có 6 chỉ số căn bản. Các chỉ số bắt đầu từ 1 tới 99 cho các job 2 và job 2 adv. Khi bạn lên job 3 thì chỉ số sẽ đc nâng lên tới max 120. Các chỉ số càng cao thì tất nhiều việc dùng điểm vào các chỉ số cũng sẽ càng cao. Khi bạn đánh lên level bạn sẽ có 1 số điểm để tăng các chỉ số này.

Các Stats Chính (Primary Stats)

1.STR: là viết tắt của Strength (sức mạnh). Chỉ số này thường đc tăng khi bạn đánh cận chiến. Chúng tăng sức tấn công của nhân vật bạn, Str càng cao thì khi bạn đánh tất nhiên sát thương cũng sẽ càng cao. Hơn nữa nó cũng cho phép bạn mang được nhiều đồ hơn trên người.

  • Khi bạn đánh cận chiến và cầm các vũ khí như Axes (rìu) , Books(sách) , Daggers(dao găm), Katars(vũ khí chuyên biệt dòng sát thủ), Knuckles( nắm đấm của các Monk) , Maces (chùy) , Spears (thương/giáo) hay là tay không thì mỗi STR sẽ cho bạn:
    1. Status ATK +1.
    2. ATK của vũ khí +0.5% (dự trên ATK của vũ khí, và cộng thêm sự khác nhau của thuộc tính).
    3. Khi sử dụng dòng “tấn công từ xa- range type) như cung, súng hay các nhạc cụ của bard và dancer thì mỗi 5 STR sẽ cho 1 Status ATK +1.
    4. Mang nặng +30.
    5. Giảm thời gian bị khóa bởi skill Vacuum Extreme (skill của sorcerer) xuống 0.04s.

2.AGI: là viết tắt của Agility( nhanh nhẹn). Chỉ số này ảnh hưởng không chỉ tốc độ mà còn nhiều mảng khác cho nhân vật của bạn như là đánh nhanh, né nhiều hơn. Vậy mỗi điểm cho AGI sẽ cho bạn:

  1. Flee (né tránh) rate +1
  2. Tăng tốc độ tấn công
  3. Mỗi 5 điểm AGI sẽ cho Soft DEF (phòng thủ) +1
  • Tốc độ tấn công (ASPD) đc dựa trên AGI, DEX, thuốc tăng tốc độ tấn công và kĩ năng tăng tốc độ, rồi vũ khí của bạn và nghề của bạn cũng ảnh hưởng tới tốc độ tấn công. Nó có thể mất chỉ 1 hoặc có khi tới 20 AGI để tăng 1 ASPD

AGI Không anh hưởng tới tốc độ di chuyển, không ảnh hưởng tới niệm phép hoặc giảm delay sau cast nhưng có làm giảm delay hình ảnh sau niệm phép hoặc cast skill.

3.VIT: là viết tắt của Vitality (sức sống). Chỉ số này ảnh hưởng sức chịu đựng, máu và hồi máu của nhân vật. VIT cao cho phép nhân vật của bạn sống sót tốt hơn trên chiến trường với quái vật. Vậy mỗi điểm VIT sẽ cho bạn:

  1. Max HP +1%
  2. Vât phẩm hồi phục +2% (HP)
  3. Kháng những trạng thái xấu sau:
  4. Stun (Choáng): -1% tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị choáng
  5. Poison (độc): -1% tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị độc
  6. Deadly Poison: -1% tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị độc
  7. Burning (Cháy): giảm tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị cháy cho 0.1s.
  8. Freezing (đóng băng): giảm tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị 0.1s.
  • Cứ mỗi 2 VIT sẽ cho bạn Soft DEF (sức phòng thủ) +1
  • Mỗi 5 VIT sẽ cho bạn:
  1. Soft MDEF +1
  2. Hồi phục HP +1

4.INT: là viết tắt của Intelligence (Trí tuệ). Chỉ số này anh hưởng tới sức mạnh phép của nhân vật. Mỗi điểm INT sẽ cho bạn:

  1. Magic ATK (hay MATK) +1.5
  2. Max SP +1%
  3. Vât phẩm hồi phục +1% (SP)
  4. Giảm thời gian niệm phép
  5. Alchemists: tỉ lệ chế thuốc thành công +0.05%
  • Kháng những trạng thái xấu sau:
  1. Blind (mù) : -2/3% khả năng bị, -1/15 thời gian bị
  2. Sleep(ngủ): -1% tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị
  3. Chaos (Rối loạn): -2/3% tỉ lệ bị dính và giảm thời gian bị
  • Mỗi 2 điểm INT sẽ cho bạn: Soft MDEF (phòng thủ pháp thuật) +1 và Tốc độ hồi phục SP +1
  • Mỗi 6 INT sẽ cho bạn: Tốc độ hồi phục SP +1
  • Khi INT đạt 120 hoặc cao hơn: Tốc độ hồi phục SP +4 (từ 119 tới 120 INT cho +5 tốc độ hồi phục)

5.DEX: là viết tắt của Dexterity (độ chính xác). Chỉ số này giúp bạn có độ chuẩn xác cao hơn, giảm thời gian niệm phép, chỉ số này cũng là chỉ số hàng đầu cho những dòng bắn xa như cung thủ và xạ thủ. Khi bạn xử dụng những vũ khí dòng bắn xa như cung,súng và nhạc cụ cho dòng bard và dancer thì mỗi điểm dex sẽ cho:

  1. ATK +1
  2. ATK của vũ khí +0.5%
  3. Độ chính xác (Hit rate) +1
  4. Giảm thời gian niệm phép
  5. Tăng tốc độ tấn công
  6. Dòng Thieves: tỉ lệ Steal thành công +0.1%
  7. Dòng Rogues: tỉ lệ Divest thành công +0.2%
  8. Dòng Blacksmiths: tỉ lệ Forging +0.1%
  9. Dòng Alchemists: tỉ lệ Brewing +0.1%
  10. Tỉ lệ Cooking +0.2%
  • Khi bạn đánh cận chiến và cầm các vũ khí như Axes (rìu) , Books(sách) , Daggers(dao găm), Katars(vũ khí chuyên biệt dòng sát thủ), Knuckles( nắm đấm của các Monk) , Maces (chùy) , Spears (thương/giáo) hay là tay không thì 5 Dex sẽ cho bạn : ATK +1
  • Mỗi 5 Dex còn cho bạn:
    1. MATK +1
    2. Soft MDEF +1

6.LUK: là viết tắt của Luck (may mắn). chỉ só này giúp bạn tăng tỉ lê tấn công chí mạng, né tránh hoàn hảo và nhiều bonus khác nữa mình sẽ nêu ở sau. Mỗi 1 điểm LUK sẽ cho:

  1. Tỉ lệ chí mạng (Critical Hit Rate) +0.3%
  2. Dòng Blacksmiths: Tỉ lệ Forging thành công +0.1%
  3. Dòng Alchemists: Tỉ lệ Brewing thành công +0.1%
  4. Tỉ lệ Cooking thành công +0.1%
  • Ngoài ra Luk còn giúp cho bạn kháng những trạng thái xấu như
    1. Blind: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    2. Curse: giảm -1% cơ hội bị trúng
    3. Frozen: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    4. Poison: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    5. Silence: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    6. Sleep: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    7. Stone Curse: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng
    8. Stun: giảm 1 phần nhỏ cơ hội bị trúng, -0.01 giây
  • Mỗi 3 luk sẽ cho bạn:
    1. ATK +1
    2. MATK +1
    3. Hit rate +1
    4. Hunters: tăng tỉ lệ skill Auto-Blitz Beat +1% (cần phải có Falcon và skill Blitz Beat)
    5. Rangers: tăng tỉ lệ skill Auto-Warg Strike +1% (cần có Warg và skill Warg Strike)
  • Mỗi 5 luk sẽ cho bạn:
    1. Flee rate +1
    2. Critical Hit Shield +1%
  • Mỗi 10 luk sẽ cho:
    1. Perfect Dodge( né tránh hoàn hảo) +1

Các Stats Phụ (Substats)

Stats phụ là các stats là tổng hợp các nhân tố phát sinh từ các stats chính cũng như từ các trang bị và skill bạn sử dụng.

1.ATK: là viết tăt của chữ Attack (Tấn Công Vật Lý) .Tấn công vật lý gồm có tấn công tầm xa bằng cung tên hoặc súng hoặc tấn công tầm gần băng dao, kiếm, búa hoặc gậy. Trên của sổ Trạng Thái Nhân Vật chỉ số ATK xuất hiện dưới dạng A + B.

  1. A là chỉ số đại diện cho Status ATK có được bằng cách tính điểm stats theo một công thức nhất đinh.
  2. B là chỉ số đại diện cho tổng số Weapon ATK (ATK Từ Vũ Khí) và Equip ATK (ATK Từ Trang Bị).
    • Weapon ATK = ATK mặc định của vũ khí + ATK có được từ cường hóa
    • Equip ATK = ATK bonus từ trang bị + buff.
  3. Chỉ có chỉ B mới ảnh hưởng lên các đòn tấn công thuộc tính ngoại trừ skill Mild Wind.
  4. Cửa sổ trạng thái không có hiển thị tổng số ATK lên quái/người chơi khác.

2.MATK: là viết tắt của chữ Magic Attack (Tấn Công Phép Thuật). Trên của sổ Trạng Thái Nhân vật, chỉ số MATK xuất hiện dưới dạng A + B.

  1. A là chỉ số đại diện cho Status MATK có được bằng cách tính điểm stats theo một công thức nhất đinh.
  2. B là chỉ số đại diện cho Weapon MATK (MATK Từ Vũ Khí) và Equip MATK (MATK Từ Trang Bị).
    • Weapon MATK = MATK mặc định từ vũ khí + MATK có được từ cường hóa
    • Equip ATK = MATK bonus từ trang bị + buff.
  3. Tất cả chỉ số MATK sẽ ảnh hưởng lên các đòn tấn công thuộc tính.
  4. Cửa sổ trạng thái không có hiển thị tổng số MATK lên quái/người chơi khác.

3.DEF: là viết tắt của chữ Defense (Phòng Thủ). Chỉ số phòng thủ này chủ làm giảm sát thương vật lý. Trong cửa sổ Trạng Thái Nhân Vật, chỉ số DEF được hiển thị dưới dạng A + B.

  1. A là chỉ số đại diện cho Soft DEF và được tính từ VIT của nhân vật
  2. B là chỉ số đại diện cho Hard DEF đến từ trang bị của nhân vật.

4.MDEF: là viết tắt của chữ Magic Defense (Phòng Thủ Phép Thuật). chỉ số phòng thủ này chỉ làm giảm sát thương phép thuật. Trong của sổ Trạng Thái Nhân Vật, chỉ số MDEF được hiển thị dưới dạng A + B

  1. A là chỉ số đại diện cho Soft MDEF và được tính từ INT của nhân vật
  2. B là chỉ số đại diện cho Hard MDEF đến từ trang bị của nhân vật

Mỗi một điểm của Hard MDEF cũng đồng thời cho thêm 1% đề kháng với trạng thái Frozen và Stone Curse.

5.HIT: là tỉ lệ chính xác của nhân vật được tính theo công thức 175 + BaseLv + DEX + Làm Tròn Xuống (LUK ÷ 3) + Bonus

  1. Cơ hội để đánh trung được tính như sau [Hit của người tấn công - Flee của người phòng thủ]%.
  2. Đối với quái HIT được tính như sau [100 + Hit của nhân vật - Hit cần để đánh trúng 100%]%
  3. Hit cần để đánh trúng 100% = 200 + Level + AGI.
  4. Cơ hội đánh trúng không thể thấp hơn 5% (Ngoại trừ trong lúc WoE).

6.CRIT: là chỉ số tỉ lệ ra đòn chí mang (Critical Hit) và có khả năng tăng thêm 40% sát thương.

  1. Các skill tấn công không có khả năng gây ra sát thương Critical ngoại trừ một số skill như Focused Arrow Strike.
  2. Critical Hit sẽ bỏ qua tỉ lệ Flee (Flee rate) của kẻ địch nhưng Perfect Dodge vẫn có khả năng né được Critical Hit.
  3. Critical Hit không bỏ qua chỉ số DEF của kẻ địch.
  4. Tỉ lệ Critical Hit sẽ được nhân đôi khi nhân vật sử dụng các loại vũ khí Katar.
  5. Chỉ số Critical hiển thị trong của sổ Trang Thái Nhân Vật không chỉ mang tính tương đối. Chỉ số Critical thực thụ được tính bàng công thức sau: LUK / 3 + Crit rate bonus từ trang bị và card.
  6. Sát thương Critical sẽ luôn lấy phương sai (variance) cao nhất theo level của loại vũ khí được sử dụng.
  7. Vũ khí có mức cường hóa dưới chỉ số an toàn sẽ luôn có cùng mức sát thương.

7.FLEE: là khả năng nhân vật có thể né được các đòn tấn công của kẻ địch. Nhân vật càng có nhiều flee thì càng ít bị đánh trúng. Flee không có tác dụng với các dòn tấn công phép thuật và một số skill. Chỉ số Flee bị ảnh hưởng bởi các chỉ số sau: Base Level, AGI, LUK, bonus từ trang bị, card và skill. Trên cửa sổ Trạng Thái Nhân Vật, Flee được hiện thị dưới dạng A + B.

  1. A được tính bỏi công thức 100 + BaseLv + AGI + Làm Tròn Xuống(LUK ÷ 5)
  2. B là chỉ số né tránh hoàn hảo (Perfect Dodge) là cơ hội phần trăm bạn có được để né các đòn tấn công vật lý, kể cả Critical Hit.
  3. Phần trăm né tránh = [100 − (Hit người tấn công − Flee của người phòng thủ)]%.
  4. Đối với quái, tỉ lệ né tranh = [95 + Flee nhân vật - Flee cần để né được 100%]%.
    • Flee cần để né 100% = 170 + Level + DEX.
  5. Tỉ lệ né tránh không thể cao hơn 95% (Ngoại trừ WoE).
  6. Nếu có hơn 1 quái tấn công bạn, thì cứ 1 một quái bạn sẽ bị giảm 10% số flee hiện có. Chỉ số này sẽ áp dụng - trước khi áp dụng bonus từ skill (ví dụ như skill Improve Dodge của Thief).

8.ASPD: là viết tắt của Attack Speed (Tốc Độ Tấn Công) mỗi giây. Tỉ lệ này thay đổi tùy theo dòng nghề, AGI, DEX trang bị, skill, card, và vật phẩm hỗ trợ. ASPD sẽ tăng số lần ra đòn mỗi giây và đạt tới tối đa 190 với job 2 trở xuống và 193 đối với job 3.

9.HP: là viết tắt của Hit Point hoặc Health Point là chỉ số máu của nhân vật. Chỉ số này cho biết lượng sát thương tối đa mà nhân vật có thể chịu được. Max HP là tổng số HP mà nhân vật có được VIT + Bonus từ trang trị + card bonus.

10.SP: là viết tắt của Spell Point, Spell Power hay còn gọi là Mana trong các game khác. Đây là chỉ số năng lực tối đa mà nhân vật có để có thể sử dụng các skill. Max SP là tổng số SP mà nhân vật có được từ INT + Bonus từ trang bị + card bonus.

Các Chỉ Số Khác Gần Giống Như Stats

Đây là các chỉ số cũng quan trọng không kém gì các stats. Mặc dù không thấy được trong của sổ Trạng Thái Nhân Vật, chúng có thể đo lường được.

1.Attack Range: là khoản cách tối đa từ nhân vật đến mục tiêu tấn công. Đối với các loại vũ khí cận chiến tầm tấn công mặc định là 3 ô và đối với vũ khí tầm xa như cung tên (bow) tầm tấn công mặc định là 5 ô. Dòng nghề Archer có skill Vulture's Eye có thể tăng Tầm Tấn Công (Attack Range)

2.Cast Time: là khoản thời gian cần chờ trước khi skill phát huy hiệu lực. Hầu hết các skill đều có Cast Time.

  1. Bạn có thể ước lượng được khoản thời gian cần chờ bằng cách nhìn vào thanh status màu xanh trên đầu nhân vật mỗi lần dùng skill.
  2. Cast Time được chia ra làm 2 phần: Variable Cast Time và Fixed Cast Time. Trong đó Variable Cast Time bị ảnh hưởng bởi các chỉ số DEX và INT. Thường thì INT chỉ có giá trin bằng 1/2 của DEX trong trường hợp này.

3.Perfect Dodge: là chỉ số né tránh hoàn hảo. Chỉ số này cho phần trăm cơ hội nhân vật né được các đòn tấn công vật lý mà không phụ thuộc vào flee của nhân vật. Trong các stats thì LUK là chỉ số có thể ảnh hưởng đến Perfect Dodge.

4.Perfect Hit: cho phần trăm cơ hội đánh trúng mục tiêu mà không phụ thuộc vào Hit Rate.

5.Weight Limit: là chỉ số cho biệt nhân vật có thể mang nặng được bao nhiêu. Trong các stats thì STR là chỉ số có thể ảnh hưởng đến Weight Limit

6.Movement Speed: là tộc độ di chuyển của nhân vật. Chỉ có skill và một số vật phẩm có khả năng ảnh hưởng đến tốc độ di chuyển. AGI không có khả năng thay đổi tốc độ di chuyển của nhân vật.

7.Status Effects Resistance: Hay còn gọi là resistance. Là chỉ số đề kháng các trạng thái tiêu cực trên nhân vật. Với sự hỗ trợ của stats, skill, vật phẩm, bạn có thể có khả năng đề kháng một phần hoặc miễn nhiễm hoàn toàn với một số trạng thái tiêu cực.

Điểm Stats

  • Khi mới tạo nhân vật Novice, bạn sẽ có 48 điểm stat tại level 1. Khi level từ level 1 lên tới level 99 bạn sẽ được thêm 1225 điểm stat point.
  • Sau khi chuyển qua thành High Novice, bạn sẽ có 100 stat point to invest at Level 1, khi lên tới level 99 bạn sẽ được thêm 1225 điểm stat point
  • A transcended Level 175 có tổng cộng 3330 điểm stat point,

Dưới đây là bản điểm có được mỗi lần lên 1 level.

Khoản Level Stat Point Có Được
1~4 3
5~9 4
10~14 5
15~19 6
20~24 7
25~29 8
30~34 9
35~39 10
40~44 11
45~49 12
50~54 13
55~59 14
60~64 15
65~69 16
70~74 17
Khoản Level Stat Point Có Được
75~79 18
80~84 19
85~89 20
90~94 21
95~99 22
100~109 23
110~119 24
120~129 25
130~139 26
140~150 27
151~157 28
158~164 29
165~171 30
172~175 31

Dưới đây là bản số điểm stat point cần để tăng 1 điểm stat

Khoản Stat Điểm Stat Point Cần
1~10 2
11~20 3
21~30 4
31~40 5
41~50 6
51~60 7
61~70 8
71~80 9
Khoản Level Điểm Stat point cần
81~90 10
91~99 11
100~104 16
105~109 20
110~114 24
115~120 28
121~125 32
126~130 36

Tẩy Stat

Có 4 cách để tẩy stat

1.Sự kiện game: thỉnh thoảng trong các ngày lễ trong năm NPC tẩy stat hoặc skill sẽ xuất hiện và cho phép bạn tẩy miễn phí.

2.Tái sinh nhân vật (Rebirth): khi tái sinh nhân vật các stat và skill của nhân vật sẽ bị tẩy hết và bạn chỉ có thể làm được một lần.

3.Sử dụng Stats Soul Potion: Các potion này có thể kiếm được từ Mad Bunny Scroll (Chưa cập nhật tại server Kyna)

4.Sử dụng Magical Stone: Sam Status NPC ở Payon (/navi payon 180/115) có thể tẩy stat cho bạn bằng Magical Stone

Khoản Level Số Magical Stone Cần
1 ~ 40 1
41 ~ 70 2
71 ~ 90 3
91 ~ 110 4
111 ~ 125 5
126 ~ 140 6
141 ~ 150 7
151 ~ 160 8
161 ~ 170 9
171 ~ 175 10

Nguồn

https://irowiki.org/wiki/Stats